wàn
mười nghìn, vạn (đơn vị đếm cơ bản trong tiếng Trung: 4 số 0).
Hán việt: mặc
一フノ
3
HSK 2
Số từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể vẽ hình loài sinh sản rất nhiều, giản thể gợi bốn phương () dưới bầu trời (), số lượng lớn khắp nơi là vạn .

Thành phần cấu tạo

wàn
một vạn, mười nghìn
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Số từ
Nghĩa:mười nghìn, vạn (đơn vị đếm cơ bản trong tiếng Trung: 4 số 0).
Ví dụ (6)
zhèliàngxīnchēyàoshíwànkuàiqián
Chiếc xe mới này giá một trăm nghìn tệ (10 vạn tệ).
zàizhègechéngshìyǒubǎiwànrénkǒu
Ở thành phố này có một triệu dân (100 cái vạn).
dúwànjuànshūxíngwànlǐlù
Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường (Học đi đôi với hành/Đi một ngày đàng học một sàng khôn).
yǒusānwànyuáncúnkuǎn
Tôi có ba mươi nghìn tệ tiền tiết kiệm (3 vạn).
yóuyútōnghuòpéngzhàngqiánbùzhíqiánliǎodòngbudòngjiùwàn
Do lạm phát, tiền mất giá rồi, động một tí là mấy chục nghìn (mấy vạn).
2
adjective / adverb
Nghĩa:vạn, rất nhiều, muôn vàn / tuyệt đối, nhất định (thường dùng khuyên răn: vạn lần không...).
Ví dụ (6)
zhùwànshìrúyì
Chúc bạn vạn sự như ý!
wànshuǐqiānshānzǒngshìqíng
Vạn thủy thiên sơn (ngàn sông muôn núi) vẫn luôn là tình.
chūménzàiwàiqiānwànyàozhùyìānquán
Ra ngoài đường, tuyệt đối (ngàn vạn lần) phải chú ý an toàn.
búpàwànjiùwànyī
Không sợ một vạn, chỉ sợ vạn nhất (Không sợ điều thường, chỉ sợ rủi ro bất ngờ).
wànwànméixiǎngdàohuìfāshēngzhèzhǒngshì
Tuyệt đối (vạn lần) không ngờ được lại xảy ra chuyện này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI