千万
qiānwàn
nhất định, tuyệt đối, ngàn vạn lần (dùng để khuyên răn hoặc cảnh báo mạnh mẽ).
Hán việt: thiên mặc
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb (emphatic warning)
Nghĩa:nhất định, tuyệt đối, ngàn vạn lần (dùng để khuyên răn hoặc cảnh báo mạnh mẽ).
Ví dụ (8)
guòmǎlùshíqiānwàn千万yàoxiǎoxīn
Khi qua đường, nhất định (ngàn vạn lần) phải cẩn thận.
zhèjiànshìqiānwàn千万biégàosùbiérén
Chuyện này bạn tuyệt đối đừng nói cho người khác biết.
jīhuìnándéqiānwàn千万búyàocuòguò
Cơ hội hiếm có, tuyệt đối đừng bỏ lỡ.
qiānwàn千万jìzhùdehuà
Bạn nhất định phải nhớ kỹ lời tôi nói.
qiānwàn千万bùnéngjiāoào
Tuyệt đối không được kiêu ngạo.
2
Số từ
Nghĩa:mười triệu, hàng ngàn hàng vạn (chỉ số lượng rất nhiều).
Ví dụ (4)
zhègechéngshìyǒuliǎngqiānwàn千万rénkǒu
Thành phố này có hai mươi triệu dân.
shìwèiqiānwàn千万fùwēng
Ông ấy là một triệu phú (người có hàng chục triệu tệ).
qiānyánwànyǔbùzhīcónghéshuōqǐ
Ngàn lời vạn chữ không biết bắt đầu nói từ đâu.
wǒmenyàogǎnxièqiānqiānwànwàndeláodòngzhě
Chúng ta phải cảm ơn hàng ngàn hàng vạn người lao động.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI