Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
fǎng
HSK 2
thăm viếng, hỏi thăm
Hán Việt:PHỎNG••Loại từ:Động từ
6 nét
丶フ丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+方Phương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

访
fǎng
thăm viếng, hỏi thăm
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
方
Phươngfāng
Hướng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thăm viếng, hỏi thăm
ENTiếng Anh:visit, call on, inquire, interview
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他míngtiān明天yào要qù去fǎngwèn访问zhōngguó中国。
Ngày mai anh ấy sẽ đi thăm Trung Quốc.
He is going to visit China tomorrow.
#2
zhōumò周末wǒ我xiǎng想qù去bàifǎng拜访yí一wèi位lǎo老péngyou朋友。
Cuối tuần tôi muốn đi thăm một người bạn cũ.
I want to visit an old friend this weekend.
#3
jìzhě记者zhèngzài正在cǎifǎng采访nà那wèi位zhùmíng著名de的zuòjiā作家。
Phóng viên đang phỏng vấn nhà văn nổi tiếng đó.
The reporter is interviewing that famous writer.
#4
wǒmen我们dài带le了yìxiē一些shuǐguǒ水果qù去yīyuàn医院tànfǎng探访tā他。
Chúng tôi mang một ít trái cây đến bệnh viện để thăm anh ấy.
We brought some fruit to the hospital to visit him.
#5
jǐngfāng警方zǒufǎng走访le了fùjìn附近de的jūmín居民。
Cảnh sát đã đi thăm hỏi những người dân xung quanh.
The police visited residents in the nearby area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây