访
fǎng
thăm viếng, hỏi thăm
Hán việt: phóng
丶フ丶一フノ
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nói () hỏi đường hướng () đến thăm ai, đi thăm viếng hỏi thăm, thăm viếng 访.

Thành phần cấu tạo

访
fǎng
thăm viếng, hỏi thăm
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thăm viếng, hỏi thăm
Ví dụ (5)
míngtiānyàofǎngwèn访zhōngguó
Ngày mai anh ấy sẽ đi thăm Trung Quốc.
zhōumòxiǎngbàifǎng访yíwèilǎopéngyǒu
Cuối tuần tôi muốn đi thăm một người bạn cũ.
jìzhězhèngzàicǎifǎng访nàwèizhùmíngdezuòjiā
Phóng viên đang phỏng vấn nhà văn nổi tiếng đó.
wǒmendàiliǎoyìxiēshuǐguǒyīyuàntànfǎng访
Chúng tôi mang một ít trái cây đến bệnh viện để thăm anh ấy.
jǐngfāngzǒufǎng访liǎofùjìndejūmín
Cảnh sát đã đi thăm hỏi những người dân xung quanh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI