访问
fǎngwèn
Thăm hỏi, phỏng vấn, truy cập
Hán việt: phóng vấn
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thăm hỏi, phỏng vấn, truy cập
Ví dụ (3)
zhěfǎng wèn访lezhèwèizuò jiā
Phóng viên đã phỏng vấn nhà văn này.
dài biǎotuánfǎng wèn访lexué xiào
Đoàn đại biểu đã thăm trường học.
zhè gewǎng zhànfǎng wèn访
Trang web này không thể truy cập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây