Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
wěi
HSK 2
Vĩ đại
Hán Việt:VĨ••Loại từ:Tính từ
6 nét
ノ丨一一フ丨
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+韦Vi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

伟
wěi
Vĩ đại
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
韦
Viwéi
Da / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) có tầm vóc và phẩm cách kiên cường bao bọc muôn phương (韦) thật phi thường, vĩ đại (伟).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Vĩ đại
ENTiếng Anh:great, magnificent, grand
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
mǔqīn母亲de的ài爱shì是shìjiè世界shàng上zuì最wěidà伟大de的。
Tình yêu của mẹ là điều vĩ đại nhất trên thế giới.
A mother's love is the greatest in the world.
#2
zhè这zuò座jiànzhù建筑kàn看qǐlái起来fēicháng非常hóngwěi宏伟。
Tòa kiến trúc này trông vô cùng tráng lệ (hùng vĩ).
This building looks extremely magnificent.
#3
hú胡zhì志míng明zhǔxí主席shì是yuènán越南rénmín人民xīnzhōng心中de的wěirén伟人。
Chủ tịch Hồ Chí Minh là vĩ nhân trong lòng nhân dân Việt Nam.
President Ho Chi Minh is a great man in the hearts of the Vietnamese people.
#4
chángchéng长城xiǎnde显得shífēn十分xióngwěi雄伟zhuàngguān壮观。
Vạn Lý Trường Thành trông vô cùng hùng vĩ và ngoạn mục.
The Great Wall looks especially majestic and magnificent.
#5
tāmen他们gòngtóng共同chuàngzào创造le了qiānqiū千秋wěi伟yè业。
Họ đã cùng nhau tạo nên sự nghiệp vĩ đại muôn đời.
Together, they created a great achievement that will endure for generations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây