Hán Việt:VĨ••Loại từ:Tính từ
6 nét
ノ丨一一フ丨
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+韦Vi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
伟
Vĩ đại
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

伟
Vĩ đại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Vĩ đại
ENTiếng Anh:great, magnificent, grand
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
母亲的爱是世界上最伟大的。
Tình yêu của mẹ là điều vĩ đại nhất trên thế giới.
A mother's love is the greatest in the world.
#2
这座建筑看起来非常宏伟。
Tòa kiến trúc này trông vô cùng tráng lệ (hùng vĩ).
This building looks extremely magnificent.
#3
胡志明主席是越南人民心中的伟人。
Chủ tịch Hồ Chí Minh là vĩ nhân trong lòng nhân dân Việt Nam.
President Ho Chi Minh is a great man in the hearts of the Vietnamese people.
#4
长城显得十分雄伟壮观。
Vạn Lý Trường Thành trông vô cùng hùng vĩ và ngoạn mục.
The Great Wall looks especially majestic and magnificent.
#5
他们共同创造了千秋伟业。
Họ đã cùng nhau tạo nên sự nghiệp vĩ đại muôn đời.
Together, they created a great achievement that will endure for generations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây