伟
ノ丨一一フ丨
6
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Người (亻) có tầm vóc lớn lao bền chắc như da (韦), vượt trội phi thường, vĩ đại 伟.
Thành phần cấu tạo
伟
Vĩ đại
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Vĩ đại
Ví dụ (5)
母亲的爱是世界上最伟大的。
Tình yêu của mẹ là điều vĩ đại nhất trên thế giới.
这座建筑看起来非常宏伟。
Tòa kiến trúc này trông vô cùng tráng lệ (hùng vĩ).
胡志明主席是越南人民心中的伟人。
Chủ tịch Hồ Chí Minh là vĩ nhân trong lòng nhân dân Việt Nam.
长城显得十分雄伟壮观。
Vạn Lý Trường Thành trông vô cùng hùng vĩ và ngoạn mục.
他们共同创造了千秋伟业。
Họ đã cùng nhau tạo nên sự nghiệp vĩ đại muôn đời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây