伟大
wěidà
vĩ đại, to lớn, lớn lao (dùng để ca ngợi người, sự nghiệp, tư tưởng hoặc công trình có ảnh hưởng sâu sắc).
Hán việt: vĩ thái
渺小
HSK 4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vĩ đại, to lớn, lớn lao (dùng để ca ngợi người, sự nghiệp, tư tưởng hoặc công trình có ảnh hưởng sâu sắc).
Ví dụ (8)
àishìshì jièshàngzuìwěi de liàng
Tình mẫu tử là sức mạnh vĩ đại nhất trên thế giới.
shìwèiwěi de xuéjiā
Ông ấy là một nhà khoa học vĩ đại.
wèi leshí xiànzhè wěi de biāo men yào
Để thực hiện mục tiêu to lớn này, chúng ta cần phải nỗ lực.
cháng chéngshì dàiláo dòngrénmínwěi dechuàng zào
Vạn Lý Trường Thành là sự sáng tạo vĩ đại của nhân dân lao động thời xưa.
zhèshìwěi deshí dài
Đây là một thời đại vĩ đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây