Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伟大
wěidà
vĩ đại, to lớn, lớn lao (dùng để ca ngợi người, sự nghiệp, tư tưởng hoặc công trình có ảnh hưởng sâu sắc).
Hán Việt:VĨ ĐẠI•Bộ thủ:亻 Nhân•Loại từ:Tính từ
渺小
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Con người (亻) mang phẩm cách kiên cường che chở bốn phương (韦) (伟: vĩ - phi thường) và dang rộng hai cánh tay ôm trọn chí lớn giữa đất trời (大: đại - to lớn) chính là hiện thân của sự "vĩ đại, lớn lao" (伟大).

Thành phần cấu tạo

伟大
wěidà
vĩ đại, lớn lao
伟
wěi • vĩ
Vĩ đại
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
韦
Viwéi
Da / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đạidà
Hình người dang rộng hai tay
Bộ Đại

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:vĩ đại, to lớn, lớn lao (dùng để ca ngợi người, sự nghiệp, tư tưởng hoặc công trình có ảnh hưởng sâu sắc).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
mǔ'ài母爱shì是shìjiè世界shàng上zuì最wěidà伟大de的lìliàng力量。
Tình mẫu tử là sức mạnh vĩ đại nhất trên thế giới.
A mother's love is the greatest force in the world.
#2
tā他shì是yí一wèi位wěidà伟大de的kēxuéjiā科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học vĩ đại.
He is a great scientist.
#3
wèile为了shíxiàn实现zhè这gè个wěidà伟大de的mùbiāo目标,wǒmen我们xūyào需要nǔlì努力。
Để thực hiện mục tiêu to lớn này, chúng ta cần phải nỗ lực.
To achieve this great goal, we need to work hard.
#4
chángchéng长城shì是gǔdài古代láodòng劳动rénmín人民wěidà伟大de的chuàngzào创造。
Vạn Lý Trường Thành là sự sáng tạo vĩ đại của nhân dân lao động thời xưa.
The Great Wall is a great creation of the working people of ancient times.
#5
zhè这shì是yí一gè个wěidà伟大de的shídài时代。
Đây là một thời đại vĩ đại.
This is a great era.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây