Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
fǎng
HSK 2
Bắt chước
Hán Việt:PHỎNG••Loại từ:Động từ
6 nét
ノ丨丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+方Phương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

仿
fǎng
Bắt chước
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
方
Phươngfāng
Hướng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người đứng bên cạnh (亻) quan sát rồi làm theo đúng phương thức (方) của người đi trước chính là sự mô phỏng, bắt chước (仿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Bắt chước
ENTiếng Anh:imitate, copy, simulate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
háizi孩子men们xǐhuan喜欢mófǎng模仿dàrén大人de的dòngzuò动作。
Trẻ em thích bắt chước hành động của người lớn.
Children like to imitate adults' movements.
#2
zhè这jiàn件yìshùpǐn艺术品shì是fǎngzào仿造de的。
Tác phẩm nghệ thuật này là đồ làm nhái (bắt chước theo bản gốc).
This artwork is an imitation.
#3
wǒmen我们yīnggāi应该fǎngxiào仿效tā他de的hǎo好bǎngyàng榜样。
Chúng ta nên bắt chước (noi theo) tấm gương tốt của anh ấy.
We should follow his good example.
#4
tā他chénggōng成功fǎngzhì仿制le了gǔdài古代de的táoqì陶器。
Anh ấy đã chế tác bắt chước thành công đồ gốm thời cổ đại.
He successfully reproduced ancient pottery.
#5
lǎoshī老师ràng让xuésheng学生men们fǎng仿xiě写zhè这piān篇wénzhāng文章。
Giáo viên yêu cầu học sinh viết phỏng (bắt chước) theo bài văn này.
The teacher asked the students to model their writing on this article.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây