仿
fǎng
Bắt chước
Hán việt: phảng
ノ丨丶一フノ
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () làm theo hướng () người khác đã làm, sao chép cách thức, bắt chước 仿.

Thành phần cấu tạo

仿
fǎng
Bắt chước
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Bắt chước
Ví dụ (5)
háizimenxǐhuanmófǎng仿dàréndedòngzuò
Trẻ em thích bắt chước hành động của người lớn.
zhèjiànyìshùpǐnshìfǎngzào仿de
Tác phẩm nghệ thuật này là đồ làm nhái (bắt chước theo bản gốc).
wǒmenyīnggāifǎngxiào仿dehǎobǎngyàng
Chúng ta nên bắt chước (noi theo) tấm gương tốt của anh ấy.
chénggōngfǎngzhì仿liǎogǔdàidetáoqì
Anh ấy đã chế tác bắt chước thành công đồ gốm thời cổ đại.
lǎoshīràngxuéshēngmenfǎngxiě仿zhèpiānwénzhāng
Giáo viên yêu cầu học sinh viết phỏng (bắt chước) theo bài văn này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI