Liên hệ
模仿
mófǎng
bắt chước, mô phỏng, noi theo, nhại lại.
Hán việt: mô phảng
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:bắt chước, mô phỏng, noi theo, nhại lại.
Ví dụ (8)
xiǎohái zi huan fǎng模仿réndeyánxíng
Trẻ con thích bắt chước lời nói và hành động của người lớn.
shàn cháng fǎng模仿zhǒngdòng dejiàoshēng
Anh ấy giỏi bắt chước tiếng kêu của các loài động vật.
xué  yántōng chángshìcóng fǎng模仿kāi shǐde
Việc học ngôn ngữ thường bắt đầu từ việc bắt chước.
yàománg  fǎng模仿biér endefēnggéyàoyǒu detèsè
Đừng bắt chước phong cách người khác một cách mù quáng, phải có nét đặc sắc riêng.
zhèhuàshì fǎng模仿jiāsuǒdefēng huàde
Bức tranh này được vẽ mô phỏng theo phong cách của Picasso.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI