寺
一丨一一丨丶
6
座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi trên đất (土) có người cai quản (寸), tòa nhà thờ phụng tôn giáo, chùa 寺, đền.
Thành phần cấu tạo
寺
chùa, đền
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:chùa, đền
Ví dụ (5)
我们参观了一座古寺。
Chúng tôi đã tham quan một ngôi chùa cổ.
少林寺非常有名。
Chùa Thiếu Lâm rất nổi tiếng.
寺庙里的和尚正在念经。
Các nhà sư trong chùa đang tụng kinh.
山上有一座佛寺。
Trên núi có một ngôi chùa Phật.
这座寺庙有一千多年的历史。
Ngôi đền này có lịch sử hơn một nghìn năm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây