xià (khẩu ngữ) / hè (văn viết/đe dọa)
Làm sợ, dọa
Hán việt: hách
丨フ一一丨丶
6
HSK 4

Gợi nhớ

Miệng () hét to làm người ta rớt xuống () vì sợ hãi, đe dọa người khác, làm sợ .

Thành phần cấu tạo

xià (khẩu ngữ) / hè (văn viết/đe dọa)
Làm sợ, dọa
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Hạ
Xuống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:dọa, làm cho sợ, hù.
Ví dụ (9)
xiàliǎo
Bạn dọa chết tôi rồi (Làm tôi sợ chết khiếp)!
biéxiàhuháizi
Đừng có dọa dẫm trẻ con.
gāngcáinàgexiǎngshēngxiàliǎotiào
Tiếng động ban nãy làm tôi giật nảy mình (sợ một cái).
bèizhīgǒuxiàliǎo
Cậu bé bị con chó to kia dọa cho phát khóc.
kànxiàliǎndōubáiliǎo
Bạn xem làm cậu ta sợ kìa, mặt trắng bệch ra rồi.
2
verb (pronounced 'hè')
Nghĩa:đe dọa, hăm dọa (thường dùng trong từ ghép, đọc là hè).
Ví dụ (2)
kǒnghèxìn
Thư đe dọa (khủng bố).
shājīgěihóukànshājīxiàhóu
Giết gà dọa khỉ (Răn đe).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI