惊吓
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 惊吓
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Sợ hãi
Ví dụ (3)
突然的声音让孩子受到了惊吓。
Âm thanh bất ngờ khiến đứa trẻ bị sợ hãi.
她脸上还有惊吓的表情。
Trên mặt cô ấy vẫn còn vẻ hoảng sợ.
这次惊吓让他一夜没睡。
Lần hoảng sợ này khiến anh ấy cả đêm không ngủ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây