Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
fá
HSK 2
chặt, tấn công
Hán Việt:PHẠT••Loại từ:Động từ
6 nét
ノ丨一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+戈Qua

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

伐
fá
chặt, tấn công
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
戈
Bộ Quagē
Vũ khí (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người chiến sĩ (亻) cầm thanh kích dài (戈) ra trận tấn công kẻ địch hoặc đốn hạ cây rừng gọi là chinh phạt, chặt cây (伐).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chặt, tấn công
ENTiếng Anh:cut down, fell, attack, strike
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gōngrén工人men们zài在sēnlín森林lǐ里fá伐mù木。
Các công nhân đang chặt cây trong rừng.
The workers are logging in the forest.
#2
guówáng国王juédìng决定chū出bīng兵tǎofá讨伐pànjūn叛军。
Nhà vua quyết định xuất binh thảo phạt (tấn công) quân nổi loạn.
The king decided to send troops to suppress the rebels.
#3
làn滥kǎn砍luàn乱fá伐huì会dǎozhì导致yánzhòng严重de的shēngtài生态huánjìng环境wèntí问题。
Việc chặt phá bừa bãi sẽ dẫn đến những vấn đề môi trường sinh thái nghiêm trọng.
Indiscriminate logging can lead to serious ecological problems.
#4
zhè这zhī支jūnduì军队céngduōcì曾多次běi北fá伐。
Đội quân này đã từng nhiều lần bắc phạt (tấn công lên phía bắc).
This army had launched northern expeditions many times.
#5
jiāngjūn将军fèngmìng奉命dài带bīng兵gōng攻fá伐díguó敌国。
Vị tướng nhận lệnh dẫn quân tấn công nước địch.
The general was ordered to lead troops in a campaign against the enemy state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây