伐
ノ丨一フノ丶
6
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) cầm vũ khí (戈) chặt cây hoặc tấn công kẻ thù, chặt 伐, tấn công.
Thành phần cấu tạo
伐
chặt, tấn công
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:chặt, tấn công
Ví dụ (5)
工人们在森林里伐木。
Các công nhân đang chặt cây trong rừng.
国王决定出兵讨伐叛军。
Nhà vua quyết định xuất binh thảo phạt (tấn công) quân nổi loạn.
滥砍乱伐会导致严重的生态环境问题。
Việc chặt phá bừa bãi sẽ dẫn đến những vấn đề môi trường sinh thái nghiêm trọng.
这支军队曾多次北伐。
Đội quân này đã từng nhiều lần bắc phạt (tấn công lên phía bắc).
将军奉命带兵攻伐敌国。
Vị tướng nhận lệnh dẫn quân tấn công nước địch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây