步伐
bùfá
bước chân, nhịp bước, nhịp độ, tiến độ, bước đi (thường dùng cho nghĩa bóng: cải cách, lịch sử).
Hán việt: bộ phạt
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bước chân, nhịp bước, nhịp độ, tiến độ, bước đi (thường dùng cho nghĩa bóng: cải cách, lịch sử).
Ví dụ (8)
menyàojiākuàigǎi de
Chúng ta phải đẩy nhanh nhịp độ (bước chân) cải cách.
màizhechén zhòngde zǒuhuílejiā
Anh ấy lê những bước chân nặng nề đi về nhà.
wèi legēnshàngshí dàide menyào duànxué
Để bắt kịp nhịp bước của thời đại, chúng ta phải không ngừng học tập.
xiàn dàihuàjiàn shède màidehěnkuài
Tiến độ (bước đi) của công cuộc xây dựng hiện đại hóa sải bước rất nhanh.
qǐngtiáo zhěngde pǎo de
Hãy điều chỉnh hơi thở và nhịp chạy bộ của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây