Gợi nhớ
Nơi gửi gắm (乇) dưới mái nhà (宀), chỗ an cư lạc nghiệp, nhà cửa 宅.
Thành phần cấu tạo
宅
nhà cửa, chỗ ở
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
乇
Thác
Gửi / âm đọc (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
Ví dụ sử dụng:
一栋别墅
một căn biệt thự
两栋大厦
hai tòa cao ốc
一栋房子/建筑
một ngôi nhà / tòa nhà
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà cửa, chỗ ở
Ví dụ (5)
这片区域有很多高级住宅。
Khu vực này có rất nhiều khu nhà ở cao cấp.
周末我通常喜欢宅在家里。
Cuối tuần tôi thường thích ở lì trong nhà.
他买了一栋带游泳池的豪宅。
Anh ấy đã mua một căn biệt thự sang trọng có hồ bơi.
未经允许,不得擅自进入私宅。
Không được tự ý vào nhà riêng khi chưa được phép.
哥哥是个很宅的人,很少出门交际。
Anh trai là một người rất thích ở nhà, hiếm khi ra ngoài giao tiếp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây