zhái
nhà cửa, chỗ ở
Hán việt: trạch
丶丶フノ一フ
6
, ,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi gửi gắm () dưới mái nhà (), chỗ an cư lạc nghiệp, nhà cửa .

Thành phần cấu tạo

zhái
nhà cửa, chỗ ở
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Thác
Gửi / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
dòng

Dùng cho nhà cửa, tòa nhà.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 栋 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一栋别墅
một căn biệt thự
两栋大厦
hai tòa cao ốc
一栋房子/建筑
một ngôi nhà / tòa nhà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà cửa, chỗ ở
Ví dụ (5)
zhèpiàn yǒuhěnduōgāo zhù zhái
Khu vực này có rất nhiều khu nhà ở cao cấp.
zhōu tōng cháng huanzháizàijiā
Cuối tuần tôi thường thích ở lì trong nhà.
mǎiledòngdàiyóu yǒngchídeháozhái
Anh ấy đã mua một căn biệt thự sang trọng có hồ bơi.
wèijīngyǔn shàn jìnzhái
Không được tự ý vào nhà riêng khi chưa được phép.
geshìgehěnzháiderénhěnshǎochūménjiāo
Anh trai là một người rất thích ở nhà, hiếm khi ra ngoài giao tiếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây