Hán Việt:TRẠCH••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶丶フノ一フ
宀Miên+乇Thác
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
宅
nhà cửa, chỗ ở
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)

乇
Thác
Gửi / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

宅
nhà cửa, chỗ ở
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nhà cửa, chỗ ở
ENTiếng Anh:residence, house, dwelling
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这片区域有很多高级住宅。
Khu vực này có rất nhiều khu nhà ở cao cấp.
There are many upscale residential homes in this area.
#2
周末我通常喜欢宅在家里。
Cuối tuần tôi thường thích ở lì trong nhà.
I usually like to stay at home on weekends.
#3
他买了一栋带游泳池的豪宅。
Anh ấy đã mua một căn biệt thự sang trọng có hồ bơi.
He bought a luxury house with a swimming pool.
#4
未经允许,不得擅自进入私宅。
Không được tự ý vào nhà riêng khi chưa được phép.
No one may enter a private residence without permission.
#5
哥哥是个很宅的人,很少出门交际。
Anh trai là một người rất thích ở nhà, hiếm khi ra ngoài giao tiếp.
My older brother is a real homebody and rarely goes out to socialize.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây