da, thân thể
Hán việt:
ノフ一一ノフ
6
块, 片
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thịt (⺼) mấy () lớp bao bọc cơ thể, bề mặt da thịt, da , thân thể.

Thành phần cấu tạo

da, thân thể
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Kỷ
Mấy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:da, thân thể
Ví dụ (5)
jīngchángduànliànsuǒyǐjīròuhěnfādá
Anh ấy thường xuyên tập luyện nên cơ bắp rất phát triển.
zhèkuǎnhùfūpǐnnéngràngdejīfūbǎochíshuǐrùn
Sản phẩm chăm sóc da này có thể giúp làn da của bạn luôn mịn màng và ẩm mượt.
jīngguòbànniándenǔlìzhōngyúliànchūliǎobākuàifùjī
Sau nửa năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng luyện được cơ bụng tám múi.
yīshēngshuōhuànyǒuqīngdùdexīnjīyán
Bác sĩ nói anh ấy bị viêm cơ tim nhẹ.
huàjiāxìzhìmiáohuìliǎorénwùdejīlǐ
Họa sĩ đã phác họa tỉ mỉ kết cấu da thịt của nhân vật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI