肌肉
jīròu
Hán việt: cơ nhụ
身, 块
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cơ bắp, cơ, bắp thịt.
Ví dụ (8)
wèileliànchūjīròuměitiāndōujiànshēnfáng
Để tập lên cơ bắp, ngày nào anh ấy cũng đến phòng gym.
zuótiānyùndòngguòdùjīntiānquánshēnjīròu肌肉suāntòng
Hôm qua vận động quá sức, hôm nay cơ bắp toàn thân đau nhức.
zhèzhǒngyàoxūyàojìnxíngjīròuzhùshè
Loại thuốc này cần phải tiêm bắp.
nàgeyùndòngyuándejīròu肌肉fēichángfādá
Cơ bắp của vận động viên đó rất phát triển (săn chắc).
shēnhūxīkěyǐbāngzhùfàngsōngjǐnzhāngdejīròu
Hít thở sâu có thể giúp thư giãn các cơ đang căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI