Chi tiết từ vựng

肌肉 【jīròu】

heart
(Phân tích từ 肌肉)
Nghĩa từ:
Hán việt: cơ nhụ
Lượng từ: 身, 块
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

ànmó
按摩
kěyǐ
可以
huǎnjiě
缓解
jīròu
肌肉
téngtòng
疼痛。
Massage can relieve muscle pain.
Mát-xa có thể giảm đau cơ bắp.
Bình luận