等
ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
12
HSK 1-2
Động từDanh từGiới từ
Gợi nhớ
Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等.
Thành phần cấu tạo
等
đợi, chờ, vân vân
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đợi, chờ, chờ đợi.
Ví dụ (6)
请等一下。
Xin đợi một chút.
你在等谁?
Bạn đang đợi ai thế?
我等了你半天了。
Tôi đã đợi bạn nửa ngày rồi (đợi rất lâu).
别等我,你们先吃吧。
Đừng đợi tôi, mọi người ăn trước đi.
他在公共汽车站等车。
Anh ấy đang đợi xe ở trạm xe buýt.
2
Trợ từ
Nghĩa:vân vân, ... (liệt kê chưa hết).
Ví dụ (2)
我喜欢吃苹果、香蕉、西瓜等等。
Tôi thích ăn táo, chuối, dưa hấu, vân vân.
书店里有中文书、英文书、法文书等。
Trong hiệu sách có sách tiếng Trung, sách tiếng Anh, sách tiếng Pháp, v.v.
3
noun / verb
Nghĩa:đẳng cấp, hạng, bậc / bằng (trong toán học).
Ví dụ (4)
这是一等奖。
Đây là giải nhất (giải hạng một).
人人平等。
Mọi người đều bình đẳng.
一加一等于二。
Một cộng một bằng hai.
他是头等舱的客人。
Ông ấy là khách của khoang hạng nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây