diào
tỏ lòng tiếc thương, treo
Hán việt: điếu
丨フ一丨フ丨
6
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () nói lời chia buồn treo khăn () tang, viếng thăm gia đình tang, tiếc thương .

Thành phần cấu tạo

diào
tỏ lòng tiếc thương, treo
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:treo, cẩu lên, thu hồi (giấy tờ), viếng (người chết), lửng lơ.
Ví dụ (8)
tiānhuābǎnshàngdiàozhezhǎnshuǐjīngdēng
Trên trần nhà có treo một chiếc đèn chùm pha lê.
yóuyúyánzhòngwéizhāngdejiàzhàobèidiàoxiāoliǎo
Do vi phạm luật nghiêm trọng, bằng lái của anh ấy đã bị thu hồi (treo bằng).
biézàidiàodewèikǒuliǎokuàigàosùjiéguǒba
Đừng có làm tôi tò mò (treo khẩu vị) nữa, mau nói cho tôi biết kết quả đi.
mǎtóushàngdeqǐzhòngjīzhèngzàidiàojízhuāngxiāng
Cần cẩu trên bến cảng đang cẩu các container lên.
wǒmenyàodiàoyànzhèwèigāngqùshìdelǎojiàoshòu
Chúng tôi phải đi viếng (điếu tang) vị giáo sư già vừa qua đời.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI