Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK6
diào
HSK6
treo, cẩu lên, thu hồi (giấy tờ), viếng (người chết), lửng lơ.
Hán Việt:ĐIẾU••Loại từ:Động từ
6 nét
丨フ一丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+巾Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

吊
diào
tỏ lòng tiếc thương, treo
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía trên)
Bộ Khẩu
巾
Bộ Cânjīn
Khăn (phía dưới)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:treo, cẩu lên, thu hồi (giấy tờ), viếng (người chết), lửng lơ.
ENTiếng Anh:To hang / To suspend / To lift up / To revoke / To condole.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tiānhuābǎn天花板shàngdiào上吊zhe着yì一zhǎn盏shuǐjīng水晶dēng灯。
Trên trần nhà có treo một chiếc đèn chùm pha lê.
A crystal chandelier is hanging from the ceiling.
#2
yóuyú由于yánzhòng严重wéizhāng违章,tā他de的jiàzhào驾照bèi被diàoxiāo吊销le了。
Do vi phạm luật nghiêm trọng, bằng lái của anh ấy đã bị thu hồi (treo bằng).
His driver's license was revoked due to serious traffic violations.
#3
bié别zài再diào吊wǒ我de的wèikǒu胃口le了,kuài快gàosu告诉wǒ我jiéguǒ结果ba吧。
Đừng có làm tôi tò mò (treo khẩu vị) nữa, mau nói cho tôi biết kết quả đi.
Stop keeping me in suspense and tell me the result.
#4
mǎtóu码头shàng上de的qǐzhòngjī起重机zhèngzài正在diào吊jízhuāngxiāng集装箱。
Cần cẩu trên bến cảng đang cẩu các container lên.
The crane at the dock is hoisting containers.
#5
wǒmen我们yào要qù去diào吊yàn唁zhè这wèi位gāng刚qùshì去世de的lǎo老jiàoshòu教授。
Chúng tôi phải đi viếng (điếu tang) vị giáo sư già vừa qua đời.
We are going to pay our respects to the elderly professor who just passed away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây