chuǎng
xông vào, lao vào
Hán việt: sấm
丶丨フフフ一
6
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Ngựa () xông thẳng qua cửa (), lao vào bất chấp nguy hiểm, xông vào .

Thành phần cấu tạo

chuǎng
xông vào, lao vào
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:xông vào, lao vào, vượt qua, bôn ba, gây ra (tai họa).
Ví dụ (8)
guòmǎlùbúyàochuǎnghóngdēng
Qua đường đừng có vượt đèn đỏ.
zàidàichéngshìchuǎngdàngliǎohěnduōnián
Anh ấy đã bôn ba (lăn lộn) ở thành phố lớn rất nhiều năm.
xiǎoxīnchuǎngliǎodàhuò
Tôi không cẩn thận đã gây ra tai họa lớn.
yǒurénchuǎngjìnliǎodefángjiān
Có người đã xông vào phòng của tôi.
zhèháizihěnyǒuchuǎngjìn
Đứa trẻ này rất có tinh thần xông pha (dám nghĩ dám làm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI