Hán Việt:SẤM••Loại từ:Động từ
6 nét
丶丨フフフ一
Không dùng lượng từ riêng
门Môn+马Mã
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
闯
xông vào, lao vào
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)

马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía trong)

Hình ảnh minh họa

闯
xông vào, lao vào, vượt qua, bôn ba, gây ra (tai họa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:xông vào, lao vào, vượt qua, bôn ba, gây ra (tai họa).
ENTiếng Anh:To rush / To charge / To break through / To temper oneself (by battling difficulties).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
过马路不要闯红灯。
Qua đường đừng có vượt đèn đỏ.
Don’t run a red light when crossing the street.
#2
他在大城市闯荡了很多年。
Anh ấy đã bôn ba (lăn lộn) ở thành phố lớn rất nhiều năm.
He struggled to make his way in the big city for many years.
#3
我不小心闯了大祸。
Tôi không cẩn thận đã gây ra tai họa lớn.
I accidentally caused a big disaster.
#4
有人闯进了我的房间。
Có người đã xông vào phòng của tôi.
Someone broke into my room.
#5
这孩子很有闯劲。
Đứa trẻ này rất có tinh thần xông pha (dám nghĩ dám làm).
This child is very enterprising.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây