Chi tiết từ vựng

闯入 【chuǎngrù】

heart
(Phân tích từ 闯入)
Nghĩa từ: Xâm nhập
Hán việt: sấm nhập
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
de
fángzi
房子
bèi
xiǎotōu
小偷
chuǎngrù
闯入
le
了。
Our house was broken into by a thief.
Nhà chúng tôi đã bị kẻ trộm đột nhập.
Bình luận