Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
闯入 【chuǎngrù】
(Phân tích từ 闯入)
Nghĩa từ:
Xâm nhập
Hán việt:
sấm nhập
Loai từ:
Động từ
Ví dụ:
wǒmen
我们
de
的
fángzi
房子
bèi
被
xiǎotōu
小偷
chuǎngrù
闯入
le
了。
Our house was broken into by a thief.
Nhà chúng tôi đã bị kẻ trộm đột nhập.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập