Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yà
HSK 2
ngạc nhiên, kinh ngạc
Hán Việt:NHẠ••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶フ一フ丨ノ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+牙Nha

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

讶
yà
ngạc nhiên, kinh ngạc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
牙
Nhayá
Răng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trước chuyện bất ngờ, người ta chỉ biết há miệng thốt lên lời cảm thán (讠) đến mức lộ cả hàm răng (牙) vì quá ngạc nhiên, kinh ngạc (讶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ngạc nhiên, kinh ngạc
ENTiếng Anh:surprised, astonished, amazed
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都gǎndào感到fēicháng非常jīngyà惊讶。
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy vô cùng ngạc nhiên.
Hearing this news, everyone felt very surprised.
#2
tā他de的jǔdòng举动ràng让rén人gǎndào感到yǒuxiē有些yà讶yì异。
Hành động của anh ấy khiến người ta cảm thấy có chút kinh ngạc.
His actions made people feel somewhat astonished.
#3
kàndào看到tā他tūrán突然chūxiàn出现,wǒ我bùjīn不禁yà讶rán然shīsè失色。
Thấy anh ấy đột nhiên xuất hiện, tôi không khỏi kinh ngạc biến sắc.
Seeing him suddenly appear, I couldn't help but turn pale with astonishment.
#4
zhè这jiàn件yìshùpǐn艺术品jīngměi精美de得lìngrén令人jīngyà惊讶。
Tác phẩm nghệ thuật này tinh xảo đến mức đáng kinh ngạc.
This work of art is exquisitely beautiful and astonishing.
#5
tā她liǎn脸shàng上lùchū露出le了yà讶yì异de的shénqíng神情。
Trên mặt cô ấy lộ ra vẻ ngạc nhiên.
A look of surprise appeared on her face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây