Liên hệ
惊讶
jīngyà
kinh ngạc, ngạc nhiên, sửng sốt, lấy làm lạ.
Hán việt: kinh nhạ
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:kinh ngạc, ngạc nhiên, sửng sốt, lấy làm lạ.
Ví dụ (8)
tīngdàozhè gexiāoxi jiādōugǎndàohěnjīngyà
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy rất ngạc nhiên.
lòuchūlejīng 惊讶debiǎoqíng
Anh ấy lộ ra vẻ mặt kinh ngạc.
lìngjīng 惊讶deshìjìngr án zhíle
Điều khiến tôi ngạc nhiên là anh ấy lại từ chức rồi.
zhèméishén mehǎojīng 惊讶de liàozhīzhōngdeshì
Chuyện này chẳng có gì đáng ngạc nhiên cả, việc nằm trong dự liệu thôi.
jīng 惊讶dezhānglezuǐbabàntiānshuōbuchūhuàlái
Cô ấy ngạc nhiên đến mức há hốc mồm, hồi lâu không nói nên lời.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI