Chi tiết từ vựng
惊讶 【jīngyà】


(Phân tích từ 惊讶)
Nghĩa từ: Ngạc nhiên
Hán việt: kinh nhạ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这个
消息
让
我们
十分
惊讶。
This news is very surprising to us.
Tin tức này khiến chúng tôi rất ngạc nhiên.
不料,
他
的
回答
让
大家
都
惊讶
了。
Unexpectedly, his answer surprised everyone.
Không ngờ, câu trả lời của anh ấy đã khiến mọi người đều ngạc nhiên.
Bình luận