Hán Việt:PHÀM••Loại từ:Danh từ
6 nét
丨フ丨ノフ丶
巾Cân+凡Phàm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
帆
buồm
巾
Bộ Cân
Vải (bên trái)

凡
Phàm
Phàm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

帆
buồm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:buồm
ENTiếng Anh:sail
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
祝你事业一帆风顺。
Chúc sự nghiệp của bạn thuận buồm xuôi gió.
Wishing you smooth sailing in your career.
#2
海面上有一艘白色的帆船。
Trên mặt biển có một chiếc thuyền buồm màu trắng.
There is a white sailboat on the sea.
#3
他们准备扬帆起航。
Họ chuẩn bị giương buồm khởi hành.
They are preparing to set sail.
#4
风太大了,我们需要立刻降帆。
Gió quá lớn, chúng ta cần phải hạ buồm ngay lập tức.
The wind is too strong; we need to lower the sails immediately.
#5
孤帆远影碧空尽。
Bóng cánh buồm lẻ loi khuất dần vào bầu trời xanh thẳm.
A lone sail's distant shadow vanished into the blue sky.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây