Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dàn
HSK 2
nhưng, tuy nhiên
Hán Việt:ĐÁN••Loại từ:Liên từ
7 nét
ノ丨丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+旦Đán

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

但
dàn
nhưng, tuy nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
旦
Đándàn
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) đứng đón ánh mặt trời mọc buổi sớm (旦) để mở ra một bước chuyển ý ngược lại là chỉ, nhưng, tuy nhiên (但).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:nhưng, tuy nhiên
ENTiếng Anh:but, however, yet
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想qù去,dàn但wǒ我méiyǒu没有shíjiān时间。
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
I want to go, but I don't have time.
#2
zhè这gè个píngguǒ苹果hěn很hǎokàn好看,dàn但bù不hǎochī好吃。
Quả táo này rất đẹp mắt, nhưng không ngon.
This apple looks good, but it doesn't taste good.
#3
suīrán虽然xiàyǔ下雨,dàn但tā他háishi还是chūmén出门le了。
Mặc dù trời mưa, nhưng anh ấy vẫn ra ngoài.
Although it was raining, he still went out.
#4
zhōngwén中文hěn很nán难,dàn但wǒ我hěn很xǐhuan喜欢xué学。
Tiếng Trung rất khó, nhưng tôi rất thích học.
Chinese is difficult, but I really enjoy learning it.
#5
yīfu衣服hěn很guì贵,dànshì但是zhìliàng质量hěn很hǎo好。
Quần áo rất đắt, tuy nhiên chất lượng rất tốt.
The clothes are expensive, but the quality is very good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây