dàn
nhưng, tuy nhiên
Hán việt: đán
ノ丨丨フ一一一
7
HSK1
Liên từ

Gợi nhớ

Người () nói đến bình minh () thì chuyển hướng, liên từ nối hai ý trái ngược, nhưng .

Thành phần cấu tạo

dàn
nhưng, tuy nhiên
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:nhưng, tuy nhiên
Ví dụ (5)
xiǎngdànméiyǒushí jiān
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
zhè gepíng guǒhěnhǎokàndànhǎo chī
Quả táo này rất đẹp mắt, nhưng không ngon.
suīránxià dànhái shìchūménle
Mặc dù trời mưa, nhưng anh ấy vẫn ra ngoài.
zhōng wénhěnnándànhěn huanxué
Tiếng Trung rất khó, nhưng tôi rất thích học.
fuhěnguìdànshìzhì liànghěnhǎo
Quần áo rất đắt, tuy nhiên chất lượng rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây