Hán Việt:ĐÁN••Loại từ:Liên từ
7 nét
ノ丨丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+旦Đán
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
但
nhưng, tuy nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

但
nhưng, tuy nhiên
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Liên từ
VINghĩa:nhưng, tuy nhiên
ENTiếng Anh:but, however, yet
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想去,但我没有时间。
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
I want to go, but I don't have time.
#2
这个苹果很好看,但不好吃。
Quả táo này rất đẹp mắt, nhưng không ngon.
This apple looks good, but it doesn't taste good.
#3
虽然下雨,但他还是出门了。
Mặc dù trời mưa, nhưng anh ấy vẫn ra ngoài.
Although it was raining, he still went out.
#4
中文很难,但我很喜欢学。
Tiếng Trung rất khó, nhưng tôi rất thích học.
Chinese is difficult, but I really enjoy learning it.
#5
衣服很贵,但是质量很好。
Quần áo rất đắt, tuy nhiên chất lượng rất tốt.
The clothes are expensive, but the quality is very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây