Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

但是 【dànshì】

heart
(Phân tích từ 但是)
Nghĩa từ: Nhưng mà, tuy nhiên
Hán việt: đán thị
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Liên từ

Ví dụ:

xiǎng
gōngyuán
公园,
dànshì
但是
xiàyǔ
下雨
le
了。
I want to go to the park, but it's raining.
Tôi muốn đi công viên, nhưng trời đang mưa.
hěn
cōngmíng
聪明,
dànshì
但是
hěn
lǎnduò
懒惰。
She is very smart, but she is lazy.
Cô ấy rất thông minh, nhưng rất lười biếng.
wǒchá
我查
le
yīxià
一下
de
míngzì
名字,
dànshì
但是
méi
zhǎodào
找到。
I looked up your name, but couldn't find it.
Tôi đã tìm kiếm tên của bạn nhưng không tìm thấy.
suīrán
虽然
zhèlǐ
这里
de
shíwù
食物
hěn
hǎo
好,
dànshì
但是
jiàgé
价格
hěn
guì
贵。
Although the food here is good, it's also very expensive.
Mặc dù đồ ăn ở đây rất ngon nhưng giá cả cũng rất cao.
zhèlǐ
这里
de
fēngjǐng
风景
hěn
hǎo
好,
dànshì
但是
fēngtàidà
风太大。
The scenery here is beautiful, but the wind is too strong.
Phong cảnh ở đây rất đẹp, nhưng gió quá to.
tiānqìyùbào
天气预报
shuō
jīntiān
今天
yào
xiàyǔ
下雨,
dànshì
但是
bùyàojǐn
不要紧。
The weather forecast says it will rain today, but it doesn't matter.
Dự báo thời tiết nói hôm nay sẽ mưa, nhưng không sao cả.
wúzhī
无知
búshì
不是
zuì
罪,
dànshì
但是
jùjué
拒绝
xuéxí
学习
jiùshì
就是。
Ignorance is not a sin, but refusing to learn is.
Không biết không phải là tội, nhưng từ chối học hỏi mới thực sự là tội.
běnlái
本来
xiǎng
de
的,
dànshì
但是
hòulái
后来
gǎibiàn
改变
le
zhǔyì
主意。
I originally wanted to go, but then changed my mind.
Tôi ban đầu muốn đi, nhưng sau đó đã thay đổi ý định.
běnlái
本来
kěyǐ
可以
yíng
de
的,
dànshì
但是
zuìhòu
最后
yīnwèi
因为
yígè
一个
xiǎo
cuòwù
错误
ér
shībài
失败。
He could have won originally, but ultimately failed because of a minor mistake.
Anh ấy ban đầu có thể đã thắng, nhưng cuối cùng thất bại vì một sai lầm nhỏ.
Bình luận