Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dànshì
HSK 2
nhưng, nhưng mà (liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt, trái ngược).
Hán Việt:ĐÁN THỊ••Loại từ:Liên từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân • chữ 但+旦Đán • chữ 但+日Nhật • chữ 是+疋Sơ • chữ 是

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

但是
dànshì
nhưng, nhưng mà
但
dàn • đán
nhưng
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
旦
Đándàn
Bình minh / âm đọc (bên phải)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
Bộ Nhật
疋
Bộ Sơpǐ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "但是" (dànshì) mang nghĩa "nhưng, nhưng mà", kết hợp bởi 但 (dàn - đán): "nhưng" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 但: Con người (亻) đứng đón ánh mặt trời mọc buổi sớm (旦) để mở ra một bước chuyển ý ngược lại là chỉ, nhưng, tuy nhiên (但). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:nhưng, nhưng mà (liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt, trái ngược).
ENTiếng Anh:But / However.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想qù去,dànshì但是méi没qián钱。
Tôi muốn đi, nhưng không có tiền.
I want to go, but I don't have any money.
#2
suīrán虽然xiàyǔ下雨,dànshì但是bù不lěng冷。
Tuy trời mưa, nhưng không lạnh.
Although it is raining, it isn't cold.
#3
tā他hěn很lǎo老,dànshì但是hěn很jiànkāng健康。
Ông ấy rất già, nhưng rất khỏe mạnh.
He is very old, but very healthy.
#4
wǒ我xiǎng想mǎi买,dànshì但是tài太guì贵le了。
Tôi muốn mua, nhưng đắt quá.
I want to buy it, but it's too expensive.
#5
wǒ我yě也ài爱nǐ你,dànshì但是wǒmen我们bù不néng能zài在yìqǐ一起。
Em cũng yêu anh, nhưng chúng ta không thể ở bên nhau.
I love you too, but we can't be together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây