但是
dànshì
nhưng, nhưng mà
Hán việt: đán thị
HSK 2
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Liên từ
Nghĩa:nhưng, nhưng mà (liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt, trái ngược).
Ví dụ (7)
xiǎngdànshì但是méiqián
Tôi muốn đi, nhưng không có tiền.
suīránxiàyǔdànshì但是lěng
Tuy trời mưa, nhưng không lạnh.
hěnlǎodànshì但是hěnjiànkāng
Ông ấy rất già, nhưng rất khỏe mạnh.
xiǎngmǎidànshì但是tàiguìliǎo
Tôi muốn mua, nhưng đắt quá.
àidànshì但是wǒmenbùnéngzàiyìqǐ
Em cũng yêu anh, nhưng chúng ta không thể ở bên nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI