hy vọng, mong; hiếm, ít.
Hán việt: hi
ノ丶一ノ丨フ丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm khăn () thưa thớt () như niềm mong mỏi, ước muốn điều tốt đẹp, hy vọng .

Thành phần cấu tạo

Hy vọng
Ngải
Giao nhau (phía trên)
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

xiē

Biểu thị số lượng nhiều nhưng không xác định (thường đứng trước danh từ).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 些 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一些问题
một số câu hỏi / vấn đề
一些消息
một số tin tức
一些感想
một số cảm nghĩ / suy nghĩ
一些幼儿园
một vài trường mẫu giáo
一些植物
một số cây cối / thực vật

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:hy vọng, mong; hiếm, ít.
Ví dụ (5)
wàngnénglái
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
zhǐ yàoyǒu wàng menjiùnéngfàng
Chỉ cần có hy vọng, chúng ta không thể bỏ cuộc.
zhè gexiāo xigěi jiādàiláilexīnde wàng
Tin tức này đã mang lại hy vọng mới cho mọi người.
zǒng shì wànghái zijiàn kāngkuài
Cha mẹ luôn hy vọng con cái khỏe mạnh và hạnh phúc.
duìzhèjiànshìbàoyǒuhěnde wàng
Cô ấy ôm ấp hy vọng rất lớn về chuyện này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây