Hy vọng
Hán việt: hi
ノ丶一ノ丨フ丨
7
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
xīwàngmíngtiānbúyàoxiàyǔ
Tôi mong ngày mai không mưa.
2
xīwàngbìyèhòunéngzhǎodàohǎogōngzuò
Tôi hy vọng sau khi tốt nghiệp sẽ tìm được một công việc tốt.
3
xīwàngnéngcānjiādeshēngrìpàiduì
Mình hy vọng bạn có thể tham gia tiệc sinh nhật của tôi.
4
xīwàngdàjiānéngcānjiā
Hy vọng mọi người đều có thể tham gia.
5
xīwàngwǒmenzàijiànmiàn
Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau.
6
chángshìjiěshìxīwàngnéngdǒng
Tôi cố gắng giải thích, hy vọng bạn có thể hiểu.
7
xīwàngxiàkěyǐzuògènghǎo
Tôi hy vọng lần sau có thể làm tốt hơn.
8
xīwàngzhèjìhuàkěyǐchénggōng
Tôi hy vọng kế hoạch lần này có thể thành công.
9
xīwàngnéngshōudàodehuíxìn
Tôi hy vọng có thể nhận được thư hồi đáp của bạn.
10
xīwàngyǒugèngduōdejīhuìjiàndào
Tôi hy vọng có nhiều cơ hội hơn để gặp bạn.
11
xīwàngwǒmendejìhuàbúyàobiàn
Tôi hy vọng kế hoạch của chúng ta không thay đổi.
12
xīwàngnénggèngduōlǚxíng
Tôi hy vọng có thể đi du lịch nhiều hơn.

Từ đã xem

AI