希
ノ丶一ノ丨フ丨
7
些
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm khăn (巾) thưa thớt (乂) như niềm mong mỏi, ước muốn điều tốt đẹp, hy vọng 希.
Thành phần cấu tạo
希
Hy vọng
乂
Ngải
Giao nhau (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Hy vọng
Ví dụ (5)
我希望你能来。
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
只要有希望,我们就不能放弃。
Chỉ cần có hy vọng, chúng ta không thể bỏ cuộc.
这个消息给大家带来了新的希望。
Tin tức này đã mang lại hy vọng mới cho mọi người.
父母总是希望孩子健康快乐。
Cha mẹ luôn hy vọng con cái khỏe mạnh và hạnh phúc.
她对这件事抱有很大的希望。
Cô ấy ôm ấp hy vọng rất lớn về chuyện này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây