Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xī
HSK 2
hy vọng, mong; hiếm, ít.
Hán Việt:HY••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノ丶一ノ丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
乂Ngải+巾Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

希
xī
Hy vọng
乂
Ngảiyì
Giao nhau (phía trên)
巾
Bộ Cânjīn
Khăn (phía dưới)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Những sợi vải đan chéo thưa thớt (乂) trên tấm khăn lụa (巾) gửi gắm điều hiếm quý mà lòng người hằng ước ao, hy vọng (希).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:hy vọng, mong; hiếm, ít.
ENTiếng Anh:To hope; rare.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xīwàng希望nǐ你néng能lái来。
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
I hope you can come.
#2
zhǐyào只要yǒu有xīwàng希望,wǒmen我们jiù就bù不néng能fàngqì放弃。
Chỉ cần có hy vọng, chúng ta không thể bỏ cuộc.
As long as there is hope, we must not give up.
#3
zhè这gè个xiāoxi消息gěi给dàjiā大家dàilái带来le了xīn新de的xīwàng希望。
Tin tức này đã mang lại hy vọng mới cho mọi người.
This news has brought everyone new hope.
#4
fùmǔ父母zǒngshì总是xīwàng希望háizi孩子jiànkāng健康kuàilè快乐。
Cha mẹ luôn hy vọng con cái khỏe mạnh và hạnh phúc.
Parents always hope their children will be healthy and happy.
#5
tā她duì对zhè这jiàn件shì事bào抱yǒu有hěn很dà大de的xīwàng希望。
Cô ấy ôm ấp hy vọng rất lớn về chuyện này.
She has high hopes for this matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây