Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xīwàng
HSK 2
hy vọng, mong muốn, mong rằng (biểu thị mong chờ điều gì đó xảy ra).
Hán Việt:HY VỌNG••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
乂Ngải • chữ 希+巾Cân • chữ 希+亡Vong • chữ 望+月Nguyệt / Nhục • chữ 望+王Ngọc • chữ 望

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

希望
xīwàng
hi vọng, mong muốn
希
xī • hy
Hy vọng
乂
Ngảiyì
Giao nhau (phía trên)
巾
Bộ Cânjīn
Khăn (phía dưới)
Bộ Cân
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vongwáng
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
Bộ Nguyệt / Nhục
王
Bộ Ngọc (Vương)wáng
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)
Bộ Ngọc (Vương)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "希望" (xīwàng) mang nghĩa "hi vọng, mong muốn", kết hợp bởi 希 (xī - hy): "Hy vọng" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 希: Những sợi vải đan chéo thưa thớt (乂) trên tấm khăn lụa (巾) gửi gắm điều hiếm quý mà lòng người hằng ước ao, hy vọng (希). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:hy vọng, mong muốn, mong rằng (biểu thị mong chờ điều gì đó xảy ra).
ENTiếng Anh:To hope / To wish.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xīwàng希望míngtiān明天shì是gè个hǎo好tiānqì天气。
Tôi hy vọng ngày mai trời sẽ đẹp.
I hope the weather will be nice tomorrow.
#2
fùmǔ父母dōu都xīwàng希望háizi孩子jiànkāng健康kuàilè快乐。
Cha mẹ đều mong muốn con cái khỏe mạnh và hạnh phúc.
Parents all hope their children will be healthy and happy.
#3
wǒ我xīwàng希望néng能zǎodiǎn早点jiàndào见到nǐ你。
Tôi hy vọng có thể sớm gặp được bạn.
I hope to see you soon.
#4
xīwàng希望néng能bāngdào帮到nǐ你。
Hy vọng là có thể giúp được bạn.
I hope this helps.
#5
xīwàng希望wǒmen我们yǐhòu以后hái还néng能zài再hézuò合作。
Hy vọng sau này chúng ta còn có thể hợp tác lần nữa.
I hope we can work together again in the future.
2
Danh từ
VINghĩa:niềm hy vọng, sự mong đợi, tia hy vọng.
ENTiếng Anh:Hope / Wish / Expectation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
háizi孩子shì是wèilái未来de的xīwàng希望。
Trẻ em là niềm hy vọng của tương lai.
Children are the hope of the future.
#2
zhǐyào只要bú不fàngqì放弃,jiù就yǒu有xīwàng希望。
Chỉ cần không bỏ cuộc thì vẫn còn hy vọng.
As long as you don't give up, there is hope.
#3
wǒ我kàn看bú不dào到yìdiǎn一点xīwàng希望。
Tôi không nhìn thấy một chút hy vọng nào cả.
I can't see even a glimmer of hope.
#4
tā他duì对nǐ你jìtuō寄托le了hěn很dà大de的xīwàng希望。
Ông ấy đã gửi gắm niềm hy vọng rất lớn vào bạn.
He has placed great hopes on you.
#5
zhè这jiàn件shìqing事情méiyǒu没有shénme什么xīwàng希望le了。
Việc này không còn hy vọng gì mấy nữa rồi.
There is not much hope for this matter anymore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây