余
ノ丶一一丨ノ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình nhà (人) có thức ăn chất đống thừa mứa, có nhiều hơn cần thiết, dư 余.
Thành phần cấu tạo
余
Dư
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
木
Bộ Mộc (biến thể)
Phía dưới
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Dư
Ví dụ (5)
扣除日常开销后,他每个月都有结余。
Sau khi trừ đi chi phí sinh hoạt hàng ngày, tháng nào anh ấy cũng có tiền dư (kết dư).
业余时间我喜欢看书。
Vào thời gian rảnh rỗi (ngoài giờ làm việc), tôi thích đọc sách.
这个班有五十余名学生。
Lớp học này có hơn (dư) năm mươi học sinh.
祝大家年年有余!
Chúc mọi người năm nào cũng dư dả (niên niên hữu dư)!
他用余钱买了一把吉他。
Anh ấy dùng số tiền dư mua một cây đàn guitar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây