Liên hệ
业余
yèyú
thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc (thường dùng để chỉ các hoạt động giải trí sau giờ làm).
Hán việt: nghiệp dư
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc (thường dùng để chỉ các hoạt động giải trí sau giờ làm).
Ví dụ (7)
de 业余shēng huófēng ma
Đời sống ngoài giờ làm việc của bạn có phong phú không?
zài 业余shí jiānxué huàhuà
Tôi học vẽ tranh vào thời gian rảnh rỗi.
chú legōngzuòyǒushén me 业余àihào
Ngoài công việc ra, bạn có sở thích gì lúc rảnh rỗi không?
chōng fèn yòng 业余shíjiān
Tận dụng triệt để thời gian rảnh rỗi.
 menzài 业余shí jiānjīng chángdǎlánqiú
Chúng tôi thường chơi bóng rổ vào giờ nghỉ ngơi.
2
tính từ
Nghĩa:nghiệp dư, không chuyên (trái nghĩa với chuyên nghiệp).
Ví dụ (7)
shì 业余shǒu
Anh ấy là một ca sĩ nghiệp dư.
suīránshì 业余dedànhuàdehěnhǎo
Tuy là nghiệp dư (tay ngang), nhưng anh ấy vẽ rất đẹp.
zhèshìzhī 业余qiúduì
Đây là một đội bóng đá nghiệp dư.
 业余shuǐ píng hěngāo
Trình độ nghiệp dư cũng có thể rất cao.
dǒngzhègèshì 业余de
Tôi không hiểu cái này, tôi chỉ là dân ngoại đạo (nghiệp dư) thôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI