Hán Việt:NGHIỆP DƯ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
业Giản thể từ 業+人Nhân+木Chữ Hòa biến thể
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

业余
thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc (thường dùng để chỉ các hoạt động giải trí sau giờ làm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc (thường dùng để chỉ các hoạt động giải trí sau giờ làm).
ENTiếng Anh:Spare time / After-hours.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你的业余生活丰富吗?
Đời sống ngoài giờ làm việc của bạn có phong phú không?
Is your leisure life rich and varied?
#2
我在业余时间学习画画。
Tôi học vẽ tranh vào thời gian rảnh rỗi.
I study painting in my spare time.
#3
除了工作,你有什么业余爱好?
Ngoài công việc ra, bạn có sở thích gì lúc rảnh rỗi không?
Besides work, what hobbies do you have?
#4
充分利用业余时间。
Tận dụng triệt để thời gian rảnh rỗi.
Make full use of your spare time.
#5
我们在业余时间经常打篮球。
Chúng tôi thường chơi bóng rổ vào giờ nghỉ ngơi.
We often play basketball in our spare time.
2
Tính từ
VINghĩa:nghiệp dư, không chuyên (trái nghĩa với chuyên nghiệp).
ENTiếng Anh:Amateur (non-professional).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是一个业余歌手。
Anh ấy là một ca sĩ nghiệp dư.
He is an amateur singer.
#2
虽然是业余的,但他画得很好。
Tuy là nghiệp dư (tay ngang), nhưng anh ấy vẽ rất đẹp.
Although he is an amateur, he paints very well.
#3
这是一支业余足球队。
Đây là một đội bóng đá nghiệp dư.
This is an amateur soccer team.
#4
业余水平也可以很高。
Trình độ nghiệp dư cũng có thể rất cao.
Even an amateur level can be very high.
#5
我不懂这个,我是业余的。
Tôi không hiểu cái này, tôi chỉ là dân ngoại đạo (nghiệp dư) thôi.
I don't understand this—I’m just an amateur.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

