Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
nà
HSK 3
Chấp nhận
Hán Việt:NẠP••Loại từ:Động từ
7 nét
フフ一丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+内Nội

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

纳
nà
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
内
Nộinèi
Trong / âm đọc (bên phải)
Nội
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Chấp nhận
ENTiếng Anh:To accept / To take in; to pay.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎobǎn老板cǎinà采纳le了wǒ我de的jiànyì建议。
Ông chủ đã chấp nhận lời khuyên của tôi.
The boss adopted my suggestion.
#2
wǒmen我们yīnggāi应该xuéhuì学会jiēnà接纳zìjǐ自己de的quēdiǎn缺点。
Chúng ta nên học cách chấp nhận những khuyết điểm của bản thân.
We should learn to accept our own shortcomings.
#3
zhè这shì是wǒ我de的yìdiǎn一点xīnyì心意,qǐng请xiào笑nà纳。
Đây là một chút lòng thành của tôi, xin hãy vui lòng chấp nhận.
This is just a small token of my appreciation—please accept it.
#4
jīngguò经过yí一duàn段shíjiān时间,tāmen他们zhōngyú终于jiēnà接纳le了tā他zuòwéi作为tuánduì团队de的yìyuán一员。
Sau một thời gian, họ cuối cùng cũng đã chấp nhận anh ấy như một thành viên của đội.
After some time, they finally accepted him as a member of the team.
#5
zhè这gè个xīn新xiǎngfǎ想法hěn很nán难bèi被bǎoshǒupài保守派jiēnà接纳。
Ý tưởng mới này rất khó được phe bảo thủ chấp nhận.
This new idea is hard for conservatives to accept.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây