容纳
róngnà
chứa đựng, chứa chấp
Hán việt: dong nạp
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chứa, đựng, chứa đựng, dung nạp, tiếp nhận (ý kiến), sức chứa.
Ví dụ (8)
zhègedàtīngkěyǐróngnà容纳qiānrén
Đại sảnh này có thể chứa được một nghìn người.
zhèzhǒngxīnxíngdiànchínéngróngnà容纳gèngduōdediànliàng
Loại pin kiểu mới này có thể chứa (dung nạp) được lượng điện lớn hơn.
dexīnxiōngkuānguǎng广néngróngnà容纳gèzhǒngbùtóngdeyìjiàn
Tấm lòng anh ấy rộng mở, có thể dung nạp (tiếp nhận) đủ loại ý kiến khác nhau.
zhègetíngchēchǎngtàixiǎoróngnà容纳bùliǎozhèmeduōchē
Bãi đỗ xe này quá nhỏ, không chứa nổi nhiều xe như vậy.
dàhǎinéngróngnà容纳bǎichuānsuǒyǐcáirúcǐhàohàn
Biển lớn có thể dung nạp trăm sông, cho nên mới mênh mông như thế.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI