Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
huái
HSK 3
Ôm ấp
Hán Việt:HOÀI••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶丶丨一ノ丨丶
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+不Bất

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

怀
huái
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
不
Bấtbù
Không / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:Ôm ấp
ENTiếng Anh:To hold in arms/heart; to cherish; bosom.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
mǔqīn母亲bǎ把yīng'ér婴儿jǐnjǐn紧紧de地bào抱zài在huáilǐ怀里。
Người mẹ ôm chặt đứa bé vào lòng.
The mother held the baby tightly in her arms.
#2
tā他cóngxiǎo从小jiù就huái怀zhe着chéngwéi成为kēxuéjiā科学家de的mèngxiǎng梦想。
Từ nhỏ anh ấy đã ôm ấp giấc mơ trở thành nhà khoa học.
He had dreamed of becoming a scientist since childhood.
#3
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,wǒmen我们dōu都yào要huáiyǒu怀有xīwàng希望。
Cho dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải ôm ấp niềm hy vọng.
No matter what difficulties we encounter, we must always hold on to hope.
#4
ràng让wǒmen我们chǎngkāi敞开xiōnghuái胸怀,yíngjiē迎接měihǎo美好de的míngtiān明天。
Hãy cùng mở rộng vòng tay (ôm ấp) chào đón ngày mai tươi đẹp.
Let us open our hearts and embrace a bright tomorrow.
#5
tā她huái怀zhe着jīdòng激动de的xīnqíng心情zǒushàng走上wǔtái舞台。
Cô ấy mang (ôm ấp) tâm trạng xúc động bước lên sân khấu.
She walked onto the stage filled with excitement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây