怀
丶丶丨一ノ丨丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 懷 rất phức tạp, giản thể 怀 giữ ý lòng (忄) ấp ủ không (不) buông, ôm ấp 怀.
Thành phần cấu tạo
怀
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Ôm ấp
Ví dụ (5)
母亲把婴儿紧紧地抱在怀里。
Người mẹ ôm chặt đứa bé vào lòng.
他从小就怀着成为科学家的梦想。
Từ nhỏ anh ấy đã ôm ấp giấc mơ trở thành nhà khoa học.
无论遇到什么困难,我们都要怀有希望。
Cho dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải ôm ấp niềm hy vọng.
让我们敞开胸怀,迎接美好的明天。
Hãy cùng mở rộng vòng tay (ôm ấp) chào đón ngày mai tươi đẹp.
她怀着激动的心情走上舞台。
Cô ấy mang (ôm ấp) tâm trạng xúc động bước lên sân khấu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây