Bác (cha cả)
Hán việt:
ノ丨ノ丨フ一一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () tóc trắng () đứng đầu anh em, con trai cả trong gia đình, bác .

Thành phần cấu tạo

Bác (cha cả)
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Bác (cha cả)
Ví dụ (5)
dedàbóshìyíwèiyīshēng
Bác cả của tôi là một bác sĩ.
míngtiānwǒmenyìjiārénbàifǎng访bófù
Ngày mai cả nhà chúng tôi sẽ đi thăm bác trai.
bóbonínzuìjìnshēntǐhǎoma
Bác ơi, dạo này sức khỏe của bác có tốt không ạ?
fùqīnbófùchángdéfēichángxiàng
Bố tôi và bác trai trông rất giống nhau.
nàgelǎobóboměitiāndōuzàigōngyuántàijíquán
Ông bác già đó ngày nào cũng tập thái cực quyền trong công viên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI