Hán Việt:BÁ••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノ丨ノ丨フ一一
亻Nhân+白Bạch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
伯
Bác (cha cả)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

伯
Bác (cha cả)
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bác (cha cả)
ENTiếng Anh:uncle, father's elder brother
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我的大伯是一位医生。
Bác cả của tôi là một bác sĩ.
My eldest uncle is a doctor.
#2
明天我们一家人去拜访伯父。
Ngày mai cả nhà chúng tôi sẽ đi thăm bác trai.
Tomorrow our whole family will go visit my uncle.
#3
伯伯,您最近身体好吗?
Bác ơi, dạo này sức khỏe của bác có tốt không ạ?
Uncle, how have you been lately?
#4
我父亲和伯父长得非常像。
Bố tôi và bác trai trông rất giống nhau.
My father and my uncle look very much alike.
#5
那个老伯伯每天都在公园里打太极拳。
Ông bác già đó ngày nào cũng tập thái cực quyền trong công viên.
That elderly man practices tai chi in the park every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây