Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5+ (Từ vựng chuyên ngành/quốc gia)
Ālābóyǔ
HSK 5+ (Từ vựng chuyên ngành/quốc gia)HSK7-9
Tiếng Ả Rập.
Hán Việt:A LẠP BÁ NGỮ••Loại từ:Danh từ
4 chữ
阝Phụ+可Chữ Khả+扌Thủ+立Lập+亻Nhân đứng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

阿拉伯语
Ālābóyǔ
tiếng Ả Rập
阿
ā / ē • a
tiền tố thân mật
阝
Bộ Phụfù
Sườn đồi, gò đất
Bộ Phụ
可
Chữ Khảkě
Có thể (biểu âm)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủshǒu
Bàn tay, thao tác tay
Bộ Thủ
立
Bộ Lậplì
Đứng thẳng
伯
bó • bá
Bác (cha cả)
亻
Bộ Nhân đứngrén
Con người
Bộ Nhân đứng
白
Bộ Bạchbái
Màu trắng
Bộ Bạch
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngônyán
Lời nói, ngôn từ
Bộ Ngôn
吾
Chữ Ngôwú
Ta, bản thân
Mẹo nhớ nhanh:

Vùng đồi cát (阿: a - có bộ Phụ 阝) nơi bàn tay dắt lạc đà (拉: lạp - kéo, có bộ Thủ 扌) của những vị trưởng bối khoác áo choàng trắng (伯: bá - gồm bộ Nhân 亻 và Bạch 白) cất lên lời nói giao tiếp (语: ngữ - có bộ Ngôn 讠) chính là "tiếng Ả Rập" (阿拉伯语).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tiếng Ả Rập.
ENTiếng Anh:Arabic (language).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
ālābóyǔ阿拉伯语shì是liánhéguó联合国de的liù六zhǒng种gōngzuò工作yǔyán语言zhīyī之一。
Tiếng Ả Rập là một trong sáu ngôn ngữ làm việc của Liên Hợp Quốc.
Arabic is one of the six working languages of the United Nations.
#2
jùshuō据说ālābóyǔ阿拉伯语fēicháng非常nánxué难学。
Nghe nói tiếng Ả Rập cực kỳ khó học.
It is said that Arabic is very difficult to learn.
#3
ālābóyǔ阿拉伯语shìcóng是从yòu右xiàng向zuǒ左shūxiě书写de的。
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
Arabic is written from right to left.
#4
tā他néng能shuō说yì一kǒu口liúlì流利de的ālābóyǔ阿拉伯语。
Anh ấy có thể nói tiếng Ả Rập trôi chảy.
He can speak fluent Arabic.
#5
zhè这gè个zhíwèi职位xūyào需要jīngtōng精通ālābóyǔ阿拉伯语de的réncái人才。
Vị trí này cần nhân tài thông thạo tiếng Ả Rập.
This position requires someone who is proficient in Arabic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây