Hán Việt:A LẠP BÁ NGỮ••Loại từ:Danh từ
4 chữ
阝Phụ+可Chữ Khả+扌Thủ+立Lập+亻Nhân đứng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

阿拉伯语
Tiếng Ả Rập.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tiếng Ả Rập.
ENTiếng Anh:Arabic (language).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
阿拉伯语是联合国的六种工作语言之一。
Tiếng Ả Rập là một trong sáu ngôn ngữ làm việc của Liên Hợp Quốc.
Arabic is one of the six working languages of the United Nations.
#2
据说阿拉伯语非常难学。
Nghe nói tiếng Ả Rập cực kỳ khó học.
It is said that Arabic is very difficult to learn.
#3
阿拉伯语是从右向左书写的。
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
Arabic is written from right to left.
#4
他能说一口流利的阿拉伯语。
Anh ấy có thể nói tiếng Ả Rập trôi chảy.
He can speak fluent Arabic.
#5
这个职位需要精通阿拉伯语的人才。
Vị trí này cần nhân tài thông thạo tiếng Ả Rập.
This position requires someone who is proficient in Arabic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây




