yīn
âm u, nhiều mây, phía âm, ngầm, âm tính (thiếu ánh sáng hoặc mang tính chất kín đáo).
Hán việt: âm
フ丨ノフ一一
6
HSK 2

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Phụ (), giản thể giữ ý mặt đồi () phía trăng () bóng tối, âm u .

Thành phần cấu tạo

yīn
Âm u, nhiều mây
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
adjective/noun
Nghĩa:âm u, nhiều mây, phía âm, ngầm, âm tính (thiếu ánh sáng hoặc mang tính chất kín đáo).
Ví dụ (8)
jīntiāntiānyīndéhěnlìhàikěnéngyàoxiàdàyǔ
Hôm nay trời âm u quá chừng, có lẽ sắp mưa to rồi.
zhèzhǒngyīntiānzuìshìhézàijiālǐshuìjiàoliǎo
Thời tiết âm u thế này là thích hợp nhất để ở nhà ngủ.
zhèréntàiyīnliǎoxiǎoxīndiǎnér
Người này thâm hiểm (âm) lắm, bạn phải cẩn thận một chút.
dìxiàshìyòuyīnyòulěngbúshìzhùrén
Trong hầm vừa tối tăm (âm) vừa lạnh, không hợp để ở.
zhèjiùshìzhōngguózhéxuézhōngdeyīnyángpínghéng
Đây chính là sự cân bằng âm dương trong triết học Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI