Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他们
揭露
了
敌人
的
阴谋。
They uncovered the enemy's plot.
Họ đã phanh phui âm mưu của kẻ thù.
这
一切都是
一个
复杂
的
阴谋。
All of this is a complex conspiracy.
Tất cả đều là một âm mưu phức tạp.
他
意识
到
自己
已经
陷入
了
一个
阴谋
之中。
He realized he had fallen into a plot.
Anh ấy nhận ra mình đã rơi vào một âm mưu.
Bình luận