阴谋
yīnmóu
âm mưu, mưu đồ, kế hoạch đen tối.
Hán việt: âm mưu
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:âm mưu, mưu đồ, kế hoạch đen tối.
Ví dụ (8)
zhèwánquánshìxùmóuyǐjiǔdeyīnmóu
Đây hoàn toàn là một âm mưu đã được toan tính từ lâu.
wǒmenyàoshíkèjǐngtìdíréndeyīnmóu阴谋guǐjì
Chúng ta phải luôn cảnh giác với âm mưu quỷ kế của kẻ địch.
jǐngfāngchénggōngjiēlùliǎozhèzhàpiànyīnmóu
Cảnh sát đã vạch trần thành công âm mưu lừa đảo này.
zhōngyúshípòliǎoduìshǒudeyīnmóu
Cuối cùng anh ấy cũng đã nhìn thấu âm mưu của đối thủ.
xiāngxìnzhèzhǒngháowúgēnjùdeyīnmóulùn
Tôi không tin vào loại thuyết âm mưu vô căn cứ này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI