Chi tiết từ vựng

阴谋 【yīnmóu】

heart
(Phân tích từ 阴谋)
Nghĩa từ: Âm mưu
Hán việt: âm mưu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
jiēlù
揭露
le
dírén
敌人
de
yīnmóu
阴谋
They uncovered the enemy's plot.
Họ đã phanh phui âm mưu của kẻ thù.
zhè
yīqièdōushì
一切都是
yígè
一个
fùzá
复杂
de
yīnmóu
阴谋
All of this is a complex conspiracy.
Tất cả đều là một âm mưu phức tạp.
yìshí
意识
dào
zìjǐ
自己
yǐjīng
已经
xiànrù
陷入
le
yígè
一个
yīnmóu
阴谋
zhīzhōng
之中。
He realized he had fallen into a plot.
Anh ấy nhận ra mình đã rơi vào một âm mưu.
Bình luận