材
一丨ノ丶一丨ノ
7
根
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Gỗ (木) có tài (才) chất dùng để xây dựng, nguyên liệu thô, vật liệu 材.
Thành phần cấu tạo
材
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Vật liệu
Ví dụ (5)
这个建筑使用了新型材料。
Tòa nhà này đã sử dụng vật liệu kiểu mới.
他们正在森林里砍伐木材。
Họ đang đốn gỗ trong rừng.
老师要求我们买一本新教材。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi mua một cuốn tài liệu giảng dạy mới.
做这道菜需要新鲜的食材。
Làm món ăn này cần nguyên liệu (thực phẩm) tươi ngon.
这家工厂主要生产建筑钢材。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất vật liệu thép xây dựng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây