Hán Việt:TÀI••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨ノ丶一丨ノ
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+才Tài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
材
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)

才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

材
Vật liệu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Vật liệu
ENTiếng Anh:material, timber, talent
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个建筑使用了新型材料。
Tòa nhà này đã sử dụng vật liệu kiểu mới.
This building uses new materials.
#2
他们正在森林里砍伐木材。
Họ đang đốn gỗ trong rừng.
They are logging timber in the forest.
#3
老师要求我们买一本新教材。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi mua một cuốn tài liệu giảng dạy mới.
The teacher asked us to buy a new textbook.
#4
做这道菜需要新鲜的食材。
Làm món ăn này cần nguyên liệu (thực phẩm) tươi ngon.
This dish requires fresh ingredients.
#5
这家工厂主要生产建筑钢材。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất vật liệu thép xây dựng.
This factory mainly produces structural steel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây