cái
Vật liệu
Hán việt: tài
一丨ノ丶一丨ノ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Gỗ () có tài () chất dùng để xây dựng, nguyên liệu thô, vật liệu .

Thành phần cấu tạo

cái
Vật liệu
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vật liệu
Ví dụ (5)
zhè gejiàn zhùshǐ yòng使lexīnxíngcái liào
Tòa nhà này đã sử dụng vật liệu kiểu mới.
menzhèng zàisēn línkǎn cái
Họ đang đốn gỗ trong rừng.
lǎo shīyāo qiú menmǎiběnxīnjiào cái
Giáo viên yêu cầu chúng tôi mua một cuốn tài liệu giảng dạy mới.
zuòzhèdàocài yàoxīn xiāndeshícái
Làm món ăn này cần nguyên liệu (thực phẩm) tươi ngon.
zhèjiāgōng chǎngzhǔ yàoshēng chǎnjiàn zhùgāngcái
Nhà máy này chủ yếu sản xuất vật liệu thép xây dựng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây