Chi tiết từ vựng

材料 【cáiliào】

heart
(Phân tích từ 材料)
Nghĩa từ: Tài liệu
Hán việt: tài liêu
Lượng từ: 份, 个, 种
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèzhǒng
这种
cáiliào
材料
hěn
róngyì
容易
shāozhe
烧着。
This material burns easily.
Loại vật liệu này rất dễ cháy.
Bình luận