材料
cáiliào
tài liệu (giấy tờ), vật liệu (xây dựng), nguyên liệu (nấu ăn).
Hán việt: tài liêu
份, 个, 种
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài liệu (giấy tờ), vật liệu (xây dựng), nguyên liệu (nấu ăn).
Ví dụ (8)
xiū jiànzhèzuòfángzi yàohěnduōcái liào
Xây dựng ngôi nhà này cần rất nhiều vật liệu.
jīngshēn qǐngcái liàochūle
Tôi đã gửi hồ sơ/tài liệu xin việc đi rồi.
zhèshìzhǒnghuánbǎocái liào
Đây cũng là một loại vật liệu bảo vệ môi trường.
lǎo shīgěi menxiēxué cái liào
Giáo viên phát cho chúng tôi một số tài liệu học tập.
zhèdàocàiyòngdecái liàodōuhěnxīn xiān
Nguyên liệu dùng cho món ăn này đều rất tươi ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây