shù
Bó, chùm
Hán việt: thú
一丨フ一丨ノ丶
7
HSK 4

Gợi nhớ

Cây () bị dây () buộc chặt giữa thân, gom lại thành bó, bó .

Thành phần cấu tạo

shù
Bó, chùm
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
Bộ Khẩu
Miệng, dây buộc (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:bó, cụm, chùm, luồng (lượng từ dùng cho hoa, tia sáng, hoặc vật được buộc lại).
Ví dụ (8)
wèileqìngzhùdeshēngrìtèyìmǎiliǎoshùhóngméiguī
Để chúc mừng sinh nhật cô ấy, tôi đã đặc biệt mua một bó hoa hồng đỏ.
qīngchéndedìyīshùyángguāngtòuguòchuāngliánzhàojìnliǎofángjiān
Luồng ánh nắng đầu tiên của buổi sáng xuyên qua rèm cửa chiếu vào phòng.
shǒulǐpěngzheshùxiānhuāzhànzàiménkǒuděngrén
Anh ấy hai tay ôm một bó hoa tươi, đứng ở cửa đợi người.
zhèshìshùfēichángzhēnguìdeyàocǎohěnnánzhǎodào
Đây là một bó thảo dược vô cùng quý giá, rất khó tìm thấy.
wǔtáishàngdedēngguānghuìchéngleshùzhàozàigēshǒushēnshàng
Ánh đèn trên sân khấu tụ lại thành một luồng, chiếu vào người ca sĩ.
2
Động từ
Nghĩa:buộc, thắt, bó buộc, kiềm chế (thường dùng trong từ ghép, ít dùng độc lập).
Ví dụ (8)
yàoxuéhuìyuēshùzìjǐdexíngwéibùnéngtàisuíxìng
Bạn phải học cách kiềm chế (ràng buộc) hành vi của mình, không được quá tùy hứng.
zhèjiànyīfuyāobùshùtàijǐnliǎoyǒudiǎntòubúguò
Cái áo này phần eo thắt chặt quá, tôi hơi khó thở.
rúguǒyánjiāguǎnshùzhèháizikěnénghuìzǒushàngwāi
Nếu không quản lý giáo dục (quản thúc) nghiêm khắc, đứa bé này có thể sẽ đi vào con đường sai trái.
zàizhègemòshēngdehuánjìnggǎndàoyǒuxiējūshù
Trong môi trường xa lạ này, anh ấy cảm thấy hơi gò bó (không tự nhiên).
wǒmenyàodǎpòjiùsīxiǎngdeshùfùdàdǎnchuàngxīn
Chúng ta phải phá vỡ sự trói buộc của tư tưởng cũ, mạnh dạn đổi mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI