Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qì
HSK 3
Bỏ rơi
Hán Việt:KHÍ••Loại từ:Động từ
7 nét
丶一フ丶一ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
弃Giản thể từ 棄

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

弃
qì
Bỏ rơi
弃
Giản thể từ 棄qì
Hình tay ném đứa bé ra ngoài (phồn thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (廾) phía dưới dứt khoát đẩy đứa trẻ sơ sinh (亠) ra xa, gợi cảnh vứt bỏ, bỏ rơi (弃).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Bỏ rơi
ENTiếng Anh:abandon, discard, give up
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他wúqíng无情de地pāoqì抛弃le了nà那gè个kělián可怜de的nǚhái女孩。
Hắn ta đã vô tình bỏ rơi cô gái tội nghiệp đó.
He heartlessly abandoned that poor girl.
#2
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,wǒ我dōu都bú不huì会fàngqì放弃。
Dù gặp phải khó khăn gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ.
No matter what difficulties I encounter, I will never give up.
#3
fùmǔ父母bù不yīnggāi应该yíqì遗弃zìjǐ自己de的háizi孩子。
Cha mẹ không nên bỏ rơi con cái của mình.
Parents should not abandon their own children.
#4
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗bèi被zhǔrén主人qì弃zài在jiētóu街头。
Chú chó nhỏ này bị chủ nhân bỏ rơi trên đường phố.
This puppy was abandoned on the street by its owner.
#5
jíshǐ即使wǒ我yìwúsuǒyǒu一无所有,tā她yě也méiyǒu没有xiánqì嫌弃wǒ我。
Cho dù tôi không có gì trong tay, cô ấy cũng không hề ruồng bỏ tôi.
Even when I had nothing, she never looked down on me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây