Liên hệ
放弃
fàngqì
từ bỏ, bỏ cuộc, buông bỏ (quyền lợi, ý định, cơ hội...).
Hán việt: phóng khí
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:từ bỏ, bỏ cuộc, buông bỏ (quyền lợi, ý định, cơ hội...).
Ví dụ (10)
 lùn dàoshén mekùnnándōuyàoqīngyánfàngqì
Bất luận gặp phải khó khăn gì, cũng đừng dễ dàng nói từ bỏ.
wèi lezhào jiātíngfàng 放弃leshēngzhídejīhuì
Để chăm sóc gia đình, cô ấy đã từ bỏ cơ hội thăng chức.
jué dìngfàng 放弃chūguóliú xuédejìhuà
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch đi du học.
zhǐ yàoyǒuxiàn线xīwàng menjiùjuéfàngqì
Chỉ cần còn một tia hy vọng, chúng tôi tuyệt đối sẽ không bỏ cuộc.
zhèzhǒnghuài guàn fàngqì
Thói quen xấu này bắt buộc phải bỏ đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI