zhuā
Bắt, chộp lấy
Hán việt: trao
一丨一ノノ丨丶
7
HSK 4

Gợi nhớ

Tay () dùng móng vuốt () chộp lấy, nắm chặt không buông, bắt , chộp lấy.

Thành phần cấu tạo

zhuā
Bắt, chộp lấy
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Bộ Trảo
Móng vuốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:bắt, tóm, nắm lấy, gãi (ngứa), cào.
Ví dụ (10)
jǐngcházhuāzhùliǎonàgexiǎotōu
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó.
háizizhuāzhemāmadeshǒufàng
Đứa bé nắm lấy tay mẹ không buông.
lǎoyīngcóngkōngzhōngfēixiàláizhuāzǒuliǎozhīxiǎojī
Con đại bàng từ trên không trung bay xuống quắp (bắt) đi một con gà con.
dehòubèihěnyǎngbāngzhuāyíxià
Lưng tôi rất ngứa, gãi giúp tôi một chút.
māozàishāfāshàngzhuāliǎodàohénjì
Con mèo đã cào vài vết trên ghế sofa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI