zhuā
bắt, tóm, nắm lấy, gãi (ngứa), cào.
Hán việt: trao
一丨一ノノ丨丶
7
HSK 4

Gợi nhớ

Tay () dùng móng vuốt () chộp lấy, nắm chặt không buông, bắt , chộp lấy.

Thành phần cấu tạo

zhuā
Bắt, chộp lấy
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Bộ Trảo
Móng vuốt / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

pán

Dùng cho thức ăn bày trên đĩa, ván cờ, cuộn dây/cuộn băng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盘 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一盘菜
một đĩa thức ăn
一盘花生
một đĩa đậu phộng / đĩa lạc
一盘肉
một đĩa thịt
一盘象棋
một ván cờ tướng
一盘水果
một đĩa trái cây
一盘国际象棋
một ván cờ vua

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt, tóm, nắm lấy, gãi (ngứa), cào.
Ví dụ (10)
jǐng cházhuāzhùlegexiǎotōu
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó.
hái zizhuāzhe madeshǒufàng
Đứa bé nắm lấy tay mẹ không buông.
lǎoyīngcóngkōngzhōngfēixiàláizhuāzǒulezhīxiǎo
Con đại bàng từ trên không trung bay xuống quắp (bắt) đi một con gà con.
dehòu bèihěnyǎngbāngzhuā xià
Lưng tôi rất ngứa, gãi giúp tôi một chút.
māozàishā shangzhuāledàohén
Con mèo đã cào vài vết trên ghế sofa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây