抓
Gợi nhớ
Tay (扌) dùng móng vuốt (爪) chộp lấy, nắm chặt không buông, bắt 抓, chộp lấy.
Thành phần cấu tạo
抓
Bắt, chộp lấy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
爪
Bộ Trảo
Móng vuốt / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho thức ăn bày trên đĩa, ván cờ, cuộn dây/cuộn băng, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盘 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一盘菜
một đĩa thức ăn
一盘花生
một đĩa đậu phộng / đĩa lạc
一盘肉
một đĩa thịt
一盘象棋
một ván cờ tướng
一盘水果
một đĩa trái cây
一盘国际象棋
một ván cờ vua
Từ ghép (16)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắt, tóm, nắm lấy, gãi (ngứa), cào.
Ví dụ (10)
警察抓住了那个小偷。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó.
孩子抓着妈妈的手不放。
Đứa bé nắm lấy tay mẹ không buông.
老鹰从空中飞下来抓走了一只小鸡。
Con đại bàng từ trên không trung bay xuống quắp (bắt) đi một con gà con.
我的后背很痒,帮我抓一下。
Lưng tôi rất ngứa, gãi giúp tôi một chút.
猫在沙发上抓了几道痕迹。
Con mèo đã cào vài vết trên ghế sofa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây