抓住
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 抓住
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Nắm bắt
Ví dụ (3)
他抓住机会开始创业。
Anh ấy nắm bắt cơ hội để khởi nghiệp.
孩子抓住妈妈的手。
Đứa trẻ nắm lấy tay mẹ.
警察抓住了逃犯。
Cảnh sát đã bắt được tội phạm bỏ trốn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây