xiù
Tinh tế
Hán việt:
ノ一丨ノ丶フノ
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Bông lúa () trổ hoa đẹp nhất, xuất sắc nổi bật hơn cả, tinh tế .

Thành phần cấu tạo

xiù
Tinh tế
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
Nãi (biến thể)
Phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Tinh tế
Ví dụ (5)
dewǔguānchángdéfēichángxiùqì
Đường nét trên khuôn mặt cô ấy trông vô cùng tinh tế.
zhèjiàngōngyìpǐndeshèjìshífēnxiùyǎ
Thiết kế của món đồ thủ công này vô cùng thanh nhã và tinh tế.
dezìjìjuānxiùgěirényìzhǒngwēnhédegǎnjué
Nét chữ của anh ấy rất tinh tế, mang lại cho người ta một cảm giác ôn hòa.
bùjǐnwàibiǎoqīngxiùérqiěnèixīnhěnshànliáng
Cô ấy không chỉ có vẻ ngoài tinh tế mà nội tâm cũng rất lương thiện.
zhèshuǐmòhuàzhǎnxiànliǎojiāngnánshuǐxiāngdexiùměi
Bức tranh thủy mặc này thể hiện vẻ đẹp tinh tế của vùng sông nước Giang Nam.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI