秀
Gợi nhớ
Bông lúa (禾) trổ hoa đẹp nhất, xuất sắc nổi bật hơn cả, tinh tế 秀.
Thành phần cấu tạo
秀
đẹp, ưu tú; biểu diễn
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
乃
Nãi (biến thể)
Phía dưới
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:đẹp, ưu tú; biểu diễn
Ví dụ (5)
她的五官长得非常秀气。
Đường nét trên khuôn mặt cô ấy trông vô cùng tinh tế.
这件工艺品的设计十分秀雅。
Thiết kế của món đồ thủ công này vô cùng thanh nhã và tinh tế.
他的字迹娟秀,给人一种温和的感觉。
Nét chữ của anh ấy rất tinh tế, mang lại cho người ta một cảm giác ôn hòa.
她不仅外表清秀,而且内心也很善良。
Cô ấy không chỉ có vẻ ngoài tinh tế mà nội tâm cũng rất lương thiện.
这幅水墨画展现了江南水乡的秀美。
Bức tranh thủy mặc này thể hiện vẻ đẹp tinh tế của vùng sông nước Giang Nam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây