优秀
yōuxiù
xuất sắc, ưu tú, giỏi giang (phẩm chất, thành tích vượt trội).
Hán việt: ưu tú
HSK 4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xuất sắc, ưu tú, giỏi giang (phẩm chất, thành tích vượt trội).
Ví dụ (9)
shìmíngfēi chángyōu xiùde shēng
Anh ấy là một sinh viên tốt nghiệp vô cùng xuất sắc.
yīnwèichéng yōu xiùxué xiàogěilequánéjiǎngxuéjīn
Vì thành tích xuất sắc, nhà trường đã cấp cho cậu ấy học bổng toàn phần.
zhèjiāgōng zhǐzhāo pìnzuìyōu xiùdeyuán gōng
Công ty này chỉ tuyển dụng những nhân viên ưu tú nhất.
menyào chéng yángzhōnghuámín deyōu xiùchuán tǒng
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp (ưu tú) của dân tộc Trung Hoa.
zhèdiàn yǐngshìyōu xiùde shùzuò pǐn
Bộ phim này là một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây