Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
是
一个
优秀
的
篮球
运动员。
He is an excellent basketball player.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.
从前,
她
是
一名
优秀
的
舞者。
Once upon a time, she was an excellent dancer.
Ngày xưa, cô ấy là một vũ công xuất sắc.
他
以往
的
表现
非常
优秀。
His past performance was very excellent.
Màn trình diễn trước đây của anh ấy rất xuất sắc.
她
不仅
是
一个
优秀
的
女强人,
而且
还
当家做主。
She is not only a great career woman but also the decision maker in her family.
Cô ấy không chỉ là một phụ nữ mạnh mẽ xuất sắc mà còn là người quyết định mọi việc trong gia đình.
我们
学校
对
优秀学生
有
招生
优惠。
Our school offers enrollment incentives for outstanding students.
Trường chúng tôi có ưu đãi tuyển sinh đối với sinh viên xuất sắc.
Bình luận