Hán Việt:NỖ••Loại từ:Động từ
7 nét
フノ一フ丶フノ
Không dùng lượng từ riêng
奴Nô+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
努
Cố gắng
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

努
Cố gắng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Cố gắng
ENTiếng Anh:exert, strive, make an effort
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他学习很努力。
Anh ấy học tập rất cố gắng.
He studies very hard.
#2
只要你努力,就会成功。
Chỉ cần bạn cố gắng, thì sẽ thành công.
As long as you work hard, you will succeed.
#3
我们必须为了实现目标而努力。
Chúng ta phải cố gắng để thực hiện mục tiêu.
We must work hard to achieve our goal.
#4
请继续努力!
Xin hãy tiếp tục cố gắng!
Please keep working hard!
#5
努力就会有回报。
Sự cố gắng sẽ được đền đáp.
Hard work will be rewarded.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây