Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK3
nǔlì
HSK3
nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ, chịu khó.
Hán Việt:NỖ LỰC••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
奴Nô+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

努力
nǔlì
nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ
努
nǔ • nỗ
Cố gắng
奴
Nônú
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lựclì
Sức (phía dưới)
Bộ Lực
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lựclì
Sức (phía dưới)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Khi một người biết dốc cạn tâm sức để vươn lên (努: gồm chữ Nô 奴 và bộ Lực 力) cộng thêm ý chí và sức mạnh bền bỉ của đôi tay (力: bộ Lực lặp lại hai lần), đó chính là tinh thần "nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ" (努力).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ, chịu khó.
ENTiếng Anh:To strive / Hardworking / To try hard.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wèile为了kǎoshàng考上dàxué大学,tā他měitiān每天dōu都hěn很nǔlì努力xuéxí学习。
Để thi đỗ đại học, ngày nào cậu ấy cũng nỗ lực học tập.
In order to get into college, he studies hard every day.
#2
rúguǒ如果bù不nǔlì努力,nǐ你jiù就bú不huì会chénggōng成功。
Nếu không cố gắng, bạn sẽ không thành công đâu.
If you don’t work hard, you won’t succeed.
#3
xièxie谢谢dàjiā大家de的nǔlì努力,xiàngmù项目zhōngyú终于wánchéng完成le了。
Cảm ơn nỗ lực của mọi người, dự án cuối cùng cũng hoàn thành.
Thanks to everyone’s hard work, the project was finally completed.
#4
tā他gōngzuò工作hěn很nǔlì努力,lǎobǎn老板hěn很xǐhuan喜欢tā他。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, ông chủ rất thích anh ấy.
He works very hard, and his boss likes him a lot.
#5
wǒ我huì会jìxù继续nǔlì努力,bú不ràng让nǐmen你们shīwàng失望。
Tôi sẽ tiếp tục cố gắng, không để các bạn thất vọng.
I will continue to work hard and not let you down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây