Chi tiết từ vựng

努力 【nǔlì】

heart
(Phân tích từ 努力)
Nghĩa từ: Cố gắng, cần cù, chăm chỉ, nỗ lực
Hán việt: nỗ lực
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

xuéxí
学习
hěn
nǔlì
努力
She studies very hard.
Cô ấy học rất chăm chỉ.
nǔlì
努力
bùchī
不吃
lái
shòushēn
瘦身。
She tries not to eat to slim down.
Cô ấy cố gắng không ăn để giảm cân.
rúguǒ
如果
nǔlì
努力
yīdìng
一定
huì
chénggōng
成功
de
的。
If you try hard, you will definitely succeed.
Nếu bạn cố gắng, nhất định bạn sẽ thành công.
zhècì
这次
shībài
失败
yǐhòu
以后,
biàndé
变得
gèngjiā
更加
nǔlì
努力
After this failure, he became even more determined.
Sau lần thất bại này, anh ta trở nên nỗ lực hơn.
duì
gōngzuò
工作
fēicháng
非常
nǔlì
努力
She is very diligent in her work.
Cô ấy rất nỗ lực trong công việc.
nǔlìxuéxí
努力学习
shì
chénggōng
成功
de
guānjiàn
关键。
Studying hard is the key to success.
Việc học tập chăm chỉ là chìa khóa thành công.
nǔlì
努力
yīdìng
一定
chénggōng
成功,
dàn
nǔlì
努力
yīdìng
一定
shībài
失败。
Effort doesn't necessarily mean success, but no effort definitely means failure.
Cố gắng không chắc chắn thành công, nhưng không cố gắng chắc chắn thất bại.
nàme
那么
nǔlì
努力
yīdìng
一定
huì
chénggōng
成功。
You work so hard, you'll definitely succeed.
Bạn cố gắng như thế, nhất định sẽ thành công.
wèile
为了
gènghǎo
更好
de
jiéguǒ
结果,
wǒmen
我们
bìxū
必须
gèngjiā
更加
nǔlì
努力
For better results, we must try harder.
Để có kết quả tốt hơn, chúng ta phải cố gắng hơn.
suīrán
虽然
nǔlìxuéxí
努力学习,
dàn
chéngjì
成绩
háishì
还是
lǐxiǎng
理想。
Although I study hard, the results are still not ideal.
Mặc dù tôi học hành chăm chỉ nhưng kết quả vẫn không như mong đợi.
chéngjì
成绩
shì
nǔlì
努力
de
fǎnyìng
反映。
Results reflect hard work.
Kết quả là phản ánh của sự cố gắng.
wèile
为了
gènghǎo
更好
de
chéngjì
成绩,
wǒyào
我要
nǔlìxuéxí
努力学习。
I need to study hard for better results.
Để có kết quả tốt hơn, tôi cần phải cố gắng học.
chénggōng
成功
shì
nǔlì
努力
de
jiéguǒ
结果。
Success is the result of hard work.
Thành công là kết quả của sự nỗ lực.
nǔlìxuéxí
努力学习,
zhōngyú
终于
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yīshēng
医生。
She studied hard and eventually became a doctor.
Cô ấy học hành chăm chỉ và cuối cùng đã trở thành một bác sĩ.
wǒmen
我们
dōu
zài
wèile
为了
gènghǎo
更好
de
shēnghuó
生活
ér
nǔlì
努力
We are all striving for a better life.
Chúng ta đều đang cố gắng vì một cuộc sống tốt hơn.
de
nǔlì
努力
dédào
得到
le
hěn
hǎo
de
xiàoguǒ
效果。
His efforts have yielded good results.
Nỗ lực của anh ấy đã đạt được kết quả tốt.
wèile
为了
chénggōng
成功,
bìxū
必须
nǔlì
努力
To succeed, you must work hard.
Để thành công, bạn phải cố gắng.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
nǔlì
努力
chídào
迟到。
We should try not to be late.
Chúng ta nên cố gắng không đến muộn.
wèile
为了
jiātíng
家庭
ér
nǔlì
努力
gōngzuò
工作。
He works hard for the sake of his family..
Anh ấy làm việc chăm chỉ vì gia đình.
wèile
为了
jiàn
tiělù
铁路,
hěnduō
很多
gōngrén
工人
rìyè
日夜
nǔlì
努力
Many workers worked day and night to construct the railway.
Để xây tuyến đường sắt, nhiều công nhân đã làm việc ngày đêm.
rúguǒ
如果
xiànzài
现在
nǔlì
努力
jiānglái
将来
kěnéng
可能
huì
gǎndàoyíhàn
感到遗憾。
If you don't work hard now, you might feel regrettable in the future.
Nếu bạn không cố gắng từ bây giờ, sau này bạn có thể sẽ cảm thấy tiếc nuối.
jíshǐ
即使
kùnnán
困难,
wǒmen
我们
yào
jìxù
继续
nǔlì
努力
Even if it's difficult, we must continue to try.
Dù khó khăn, chúng ta cũng phải tiếp tục cố gắng.
guòjiǎng
过奖
le
了,
réng
nǔlìxuéxí
努力学习。
You praise too much, I still need to strive to learn.
Quá khen rồi, tôi vẫn cần phải cố gắng học hỏi.
àiqíng
爱情
xūyào
需要
shuāngfāng
双方
de
gòngtóngnǔlì
共同努力
Love requires the joint effort of both parties.
Tình yêu cần sự nỗ lực của cả hai phía.
shǒuxiān
首先,
wǒyào
我要
gǎnxiè
感谢
dàjiā
大家
de
nǔlì
努力
First of all, I want to thank everyone for their efforts.
Đầu tiên, tôi muốn cảm ơn mọi người đã cố gắng.
rúguǒ
如果
měitiān
每天
nǔlì
努力
huì
kàndào
看到
jìnbù
进步
de
的。
If you work hard every day, you will see progress.
Nếu bạn cố gắng mỗi ngày, bạn sẽ thấy tiến bộ.
yǔqí
与其
bàoyuàn
抱怨
shēnghuó
生活
bùgōng
不公,
bùrú
不如
nǔlì
努力
gǎibiànxiànzhuàng
改变现状。
Instead of complaining about life being unfair, it's better to strive to change the current situation.
Thay vì than phiền về cuộc sống không công bằng, thì tốt hơn hãy nỗ lực thay đổi tình hình hiện tại.
xiōngdì
兄弟
men
们,
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
nǔlì
努力
Brothers, let's work hard together!
Anh em ạ, chúng ta cùng cố gắng!
nǔlì
努力
gōngzuò
工作
xīwàng
希望
nénggòu
能够
shēngzhí
升职。
She works hard in the hope of being promoted.
Cô ấy làm việc chăm chỉ với hy vọng có thể được thăng chức.
tōngguò
通过
zìjǐ
自己
de
nǔlì
努力
shēngzhí
升职
wèi
jīnglǐ
经理。
He was promoted to manager through his own efforts.
Anh ấy đã được thăng chức làm quản lý thông qua nỗ lực của bản thân.
Bình luận