Liên hệ
努力
nǔlì
nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ, chịu khó.
Hán việt: nỗ lực
HSK3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ, chịu khó.
Ví dụ (8)
wèi lekǎoshàngxuéměi tiāndōuhěn 努力xuéxí
Để thi đỗ đại học, ngày nào cậu ấy cũng nỗ lực học tập.
 guǒnǔlìjiùhuìchénggōng
Nếu không cố gắng, bạn sẽ không thành công đâu.
xiè xie jiādenǔlìxiàng zhōng wán chéngle
Cảm ơn nỗ lực của mọi người, dự án cuối cùng cũng hoàn thành.
gōng zuòhěnnǔlìlǎo bǎnhěn huan
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, ông chủ rất thích anh ấy.
huì nǔlìràngmenshīwàng
Tôi sẽ tiếp tục cố gắng, không để các bạn thất vọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI