xùn
Nhanh chóng
Hán việt: tấn
フ一丨丶フ丶
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Đi () nhanh () như gió, tốc độ chóng mặt, nhanh chóng .

Thành phần cấu tạo

xùn
Nhanh chóng
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Tấn
Nhanh / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhanh chóng
Ví dụ (5)
jǐng cháxùn gǎndàolexiàn chǎng
Cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường.
lián wǎngde zhǎnfēi chángxùn
Sự phát triển của internet rất nhanh chóng.
lièbàodedòng zuòshí fēnxùnjié
Động tác của báo đốm vô cùng nhanh nhẹn.
hóng shuǐláishìxùnměng
Lũ lụt kéo đến một cách nhanh chóng và dữ dội.
xùnléiyǎněrzhīshìwán chénglerèn wu
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ với tốc độ nhanh như chớp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây