迅速
xùnsù
nhanh chóng
Hán việt: tấn tốc
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / adverb
Nghĩa:nhanh chóng, thần tốc, mau lẹ.
Ví dụ (8)
zhèdìqūdejīngjìfāzhǎnfēichángxùnsù
Kinh tế khu vực này phát triển vô cùng nhanh chóng.
jiēdàobàojǐnghòujǐngcháxùnsù迅速gǎndàoliǎoxiànchǎng
Sau khi nhận được tin báo, cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường.
yóuyúfǎnyìngxùnsùbìmiǎnliǎochǎngshìgù
Nhờ phản ứng nhanh lẹ, anh ấy đã tránh được một vụ tai nạn.
hùliánwǎngràngxìnxīdechuánbōbiàndegèngjiāxùnsù
Internet khiến cho việc truyền bá thông tin trở nên nhanh chóng hơn.
wǒmenyàoxùnsù迅速xíngdòngqǐláibùnéngzàiděngliǎo
Chúng ta phải hành động thần tốc (nhanh chóng) lên, không thể đợi thêm nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI