dịch, phiên dịch
Hán việt: dịch
丶フフ丶一一丨
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Ngôn (), giản thể giữ ý chuyển lời () từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, dịch .

Thành phần cấu tạo

dịch, phiên dịch
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:dịch, phiên dịch
Ví dụ (5)
qǐngbāngzhèjùhuàfānyìchéngyuènányǔ
Xin hãy giúp tôi dịch câu này sang tiếng Việt.
zhèběnshūdeyìzhěhěnyǒumíng
Dịch giả của cuốn sách này rất nổi tiếng.
jīngchángzàiguójìhuìyìshàngdānrènkǒuyì
Cô ấy thường xuyên làm phiên dịch (dịch nói) tại các hội nghị quốc tế.
zhèpiānduǎnwéndeyìwénfēichángzhǔnquèliúchàng
Bản dịch của đoạn văn ngắn này vô cùng chính xác và trôi chảy.
yǒuxiēchéngyǔbùnéngzhíyìfǒuzéhuìshīqùyuányì
Một số thành ngữ không thể dịch sát nghĩa (dịch trực tiếp), nếu không sẽ mất đi ý nghĩa gốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI