dịch, phiên dịch
Hán việt: dịch
丶フフ丶一一丨
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Ngôn (), giản thể giữ ý chuyển lời () từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, dịch .

Thành phần cấu tạo

dịch, phiên dịch
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piān

Dùng cho các bài viết, bài báo, luận văn, báo cáo, câu chuyện, nhật ký, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 篇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一篇童话
một câu chuyện cổ tích
一篇报道
một bài báo đưa tin / bản tin
一篇故事
một câu chuyện
一篇日记
một trang nhật ký
一篇通讯
một bài thông tấn / bài báo truyền thông
一篇篇寓言
từng câu chuyện ngụ ngôn

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dịch, phiên dịch
Ví dụ (5)
qǐngbāngzhèhuàfān chéngyuènán
Xin hãy giúp tôi dịch câu này sang tiếng Việt.
zhèběnshūdezhěhěnyǒu míng
Dịch giả của cuốn sách này rất nổi tiếng.
jīng chángzàiguó huì shàngdānr ènkǒu
Cô ấy thường xuyên làm phiên dịch (dịch nói) tại các hội nghị quốc tế.
zhèpiānduǎnwéndewénfēi chángzhǔn quèliúchàng
Bản dịch của đoạn văn ngắn này vô cùng chính xác và trôi chảy.
yǒuxiēchéng néngzhífǒu huìshī yuán
Một số thành ngữ không thể dịch sát nghĩa (dịch trực tiếp), nếu không sẽ mất đi ý nghĩa gốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây